Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 问 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 问, chiết tự chữ VẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问:

问 vấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 问

Chiết tự chữ vấn bao gồm chữ 门 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

问 cấu thành từ 2 chữ: 门, 口
  • mon, môn
  • khẩu
  • vấn [vấn]

    U+95EE, tổng 6 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 問;
    Pinyin: wen4;
    Việt bính: man6;

    vấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 问

    Giản thể của chữ .
    vấn, như "vấn an, thẩm vấn" (gdhn)

    Nghĩa của 问 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (問)
    [wèn]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 11
    Hán Việt: VẤN
    1. hỏi。有不知道或不明白的事情或道理请人解答。
    问事处
    chỗ hỏi (điều cần hỏi)
    不懂就问
    không hiểu thì hỏi
    答非所问
    hỏi một đằng, đáp một nẻo
    2. thăm hỏi; thăm viếng。为表示关切而询问;慰问。
    3. tra hỏi; thẩm vấn; xét hỏi (hỏi cung, truy cứu trách nhiệm)。审讯;追究。
    审问
    thẩm vấn; xét hỏi.
    胁从者不问。
    kẻ làm theo không xét hỏi; tòng phạm không xét hỏi
    4. hỏi; can dự (để nắm và can thiệp khi cần)。管;干预。
    不闻不问。
    không nghe không hỏi
    概不过问。
    nhất loạt không hỏi đến
    5. hỏi mượn; hỏi xin。向(某方面或某人要东西)。
    我问他借两本书。
    tôi hỏi mượn nó hai quyển sách
    6. họ Vấn。姓。
    Từ ghép:
    问安 ; 问案 ; 问卜 ; 问长问短 ; 问答 ; 问道于盲 ; 问鼎 ; 问寒问暖 ; 问好 ; 问号 ; 问候 ; 问津 ; 问荆 ; 问难 ; 问世 ; 问题 ; 问讯 ; 问罪

    Chữ gần giống với 问:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 问

    ,

    Chữ gần giống 问

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 问 Tự hình chữ 问 Tự hình chữ 问 Tự hình chữ 问

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

    vấn:vấn an, thẩm vấn
    问 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 问 Tìm thêm nội dung cho: 问