Cao su chống va đập cửa

Từ: 高栏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高栏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高栏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāolán] chạy vượt rào (môn thể thao của nam, rào cao khoảng 106.7cm)。男子径赛项目之一,规定距离为110米,栏架高106.7厘米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan
高栏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高栏 Tìm thêm nội dung cho: 高栏