Từ: 鞭春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞭春 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānchūn] lập xuân。鞭打春牛以示迎春(旧时府、县官在立春前一天迎接用泥土做的春牛,放在衙门前,立春日用红绿鞭抽打,因此俗称立春为打春)。也称"打春"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi: 
tiệm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
鞭春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞭春 Tìm thêm nội dung cho: 鞭春