Từ: bọ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bọ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bọ

Nghĩa bọ trong tiếng Việt:

["- 1 d. (ph.). Cha (chỉ dùng để xưng gọi).","- 2 d. 1 Sâu bọ ở dạng trưởng thành. Giết bọ cho chó. 2 Giòi. Mắm có bọ."]

Dịch bọ sang tiếng Trung hiện đại:

豸 ; 虫豸《没有脚的虫。》
xem cha

Nghĩa chữ nôm của chữ: bọ

bọ𦟋: 
bọ:sâu bọ; bọ xít; bọ cạp
bọ𧌂:sâu bọ; bọ xít; bọ cạp
bọ𧏳:bọ hung
bọ𧐾:sâu bọ
bọ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bọ Tìm thêm nội dung cho: bọ