Chữ 阉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阉, chiết tự chữ YÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阉:

阉 yêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阉

Chiết tự chữ yêm bao gồm chữ 门 奄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阉 cấu thành từ 2 chữ: 门, 奄
  • mon, môn
  • em, im, yêm, yểm, ăm
  • yêm [yêm]

    U+9609, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閹;
    Pinyin: yan1;
    Việt bính: jim1;

    yêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 阉

    Giản thể của chữ .
    yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)

    Nghĩa của 阉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閹)
    [yān]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 16
    Hán Việt: YÊM

    1. thiến。 阉割。
    阉鸡
    thiến gà
    阉猪
    thiến lợn
    2. hoạn quan。指宦官。
    阉党
    bọn hoạn quan
    Từ ghép:
    阉割 ; 阉人 ; 阉寺

    Chữ gần giống với 阉:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阉

    ,

    Chữ gần giống 阉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阉 Tự hình chữ 阉 Tự hình chữ 阉 Tự hình chữ 阉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阉

    yêm:yêm cát (hoạn, thiến)
    阉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阉 Tìm thêm nội dung cho: 阉