Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跽, chiết tự chữ KỊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 跽:
跽
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6;
跽 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 跽
(Động) Quỳ thẳng người lên.§ Ngày xưa, để hai đầu gối trên đất, ngồi lên gót chân gọi là tọa 坐, thẳng mình không ngồi lên gót chân gọi là quỵ 跪, quỵ 跪 mà vươn mình và duỗi lưng ra gọi là kị 跽.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tần vương kị viết: Tiên sanh bất hạnh giáo quả nhân hồ? 秦王跽曰: 先生不幸教寡人乎? (Tần sách tam 秦策三) Vua Tần quỳ thẳng người lên nói: Tiên sinh không muốn dạy bảo quả nhân chăng?
Nghĩa của 跽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: KỊ
书
quỳ gối; quỳ。双膝着地,上身挺直。
Số nét: 14
Hán Việt: KỊ
书
quỳ gối; quỳ。双膝着地,上身挺直。
Chữ gần giống với 跽:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 跽 Tìm thêm nội dung cho: 跽
