Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 命笔 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìngbǐ] chấp bút。执笔作诗文或书画。
欣然命笔。
vui vẻ nhận viết bài.
欣然命笔。
vui vẻ nhận viết bài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 命笔 Tìm thêm nội dung cho: 命笔
