Cao su chống va đập cửa

Từ: 命笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 命笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngbǐ] chấp bút。执笔作诗文或书画。
欣然命笔。
vui vẻ nhận viết bài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
命笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命笔 Tìm thêm nội dung cho: 命笔