Từ: lân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ lân:
Đây là các chữ cấu thành từ này: lân
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
邻 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 邻
Giản thể của chữ 鄰.lân, như "lân cận; lân quốc" (gdhn)
Nghĩa của 邻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: LÂN
1. láng giềng; hàng xóm。住处接近的人家。
四邻。
hàng xóm xung quanh.
东邻。
nhà láng giềng phía đông.
邻人。
người hàng xóm.
远亲不如近邻。
bà con xa không bằng láng giềng gần.
2. bên cạnh; lân cận。邻接的; 邻近的。
邻国。
nước láng giềng.
邻县。
huyện bên cạnh; huyện lân cận.
邻家。
nhà bên cạnh.
邻座。
chỗ ngồi bên cạnh.
3. thời xưa chỉ cứ năm gia đình là thành hàng xóm của nhau 。古代五家为邻。
Từ ghép:
邻邦 ; 邻角 ; 邻接 ; 邻近 ; 邻近色 ; 邻居 ; 邻里 ; 邻舍
Dị thể chữ 邻
鄰,
Tự hình:

Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
怜 liên, lân
Nghĩa Trung Việt của từ 怜
Giản thể của chữ 憐.lanh, như "lanh lợi" (vhn)
lệnh, như "sợ lệnh" (btcn)
liên, như "liên (thương xót)" (btcn)
lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)
Nghĩa của 怜 trong tiếng Trung hiện đại:
[lián]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: LÂN, LIÊN
1. thương xót; thương hại。怜悯。
可怜。
đáng thương.
怜惜。
thương tiếc.
同病相怜。
mắc cùng một bệnh nên biết thương xót lẫn nhau; đồng bệnh tương lân.
2. thương yêu; yêu。爱。
怜爱。
lòng thương yêu.
爱怜。
yêu thương.
Từ ghép:
怜爱 ; 怜悯 ; 怜惜 ; 怜恤
Chữ gần giống với 怜:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Pinyin: lin2, lin3;
Việt bính: leon4;
粼 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 粼
(Tính) Lân lân 粼粼 trong suốt, trong vắt.◇Lí Hạ 李賀: Lương nguyệt sanh thu phổ, Ngọc sa lân lân quang 涼月生秋浦, 玉沙粼粼光 (Thục quốc huyền 蜀國絃) Trăng lạnh trên bến nước mùa thu, Cát như ngọc long lanh chiếu sáng.
lân, như "lân lân (trong suốt)" (gdhn)
Nghĩa của 粼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: LÂN
trong vắt; trong veo (nước)。粼粼:形容水、石等明净。
粼碧波。
sóng xanh trong vắt.
白石粼。
đá trắng xoá một màu.
Tự hình:

Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4
1. [卜鄰] bốc lân 2. [強鄰] cường lân 3. [鄰近] lân cận 4. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá;
鄰 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 鄰
(Danh) Đơn vị khu vực làng xóm thời xưa, cứ năm nhà ở một khu gọi là lân.◇Chu Lễ 周禮: Ngũ gia vi lân, ngũ lân vi lí 五家為鄰, 五鄰為里 (Địa quan 地官, Toại nhân 遂人) Năm nhà là một xóm, năm xóm là một làng.
(Danh) Láng giềng, các nhà ở gần nhau.
◎Như: trạch lân 擇鄰 chọn láng giềng.
(Danh) Người thân cận.
◇Luận Ngữ 論語: Tử viết: Đức bất cô, tất hữu lân 子曰: 德不孤, 必有鄰 (Lí nhân 里仁) Khổng Tử nói: Người có đức thì không cô độc, tất có người kề cận giúp đỡ.
(Động) Tiếp cận, gần gũi.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Hắc Long giang bắc lân Nga La Tư 黑龍江北鄰俄羅斯 (Phú Tăng A 富僧阿傳) Hắc Long giang phía bắc tiếp giáp Nga La Tư.
(Tính) Gần, sát, láng giềng.
◎Như: lân quốc 鄰國 nước láng giềng, lân cư 鄰居 người láng giềng, lân thôn 鄰村 làng bên cạnh, lân tọa 鄰座 chỗ bên cạnh.
lân, như "lân cận; lân quốc; lân la" (vhn)
láng, như "láng giềng" (btcn)
lăn, như "lăn lóc" (btcn)
trăn, như "trăn trở" (btcn)
trằn, như "trằn trọc" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
嶙 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 嶙
(Tính) Lân tuân 嶙峋: (1) Chập chùng, chót vót.◇Nguyễn Du 阮攸: Lưỡng sơn tương đối thạch lân tuân 兩山相對石嶙峋 (Tam Giang khẩu đường dạ bạc 三江口塘夜泊) Hai ngọn núi đối nhau, đá chập chùng, chót vót. (2) Gầy guộc trơ xương. (3) Cương nghị, chính trực.
◎Như: Văn Thiên Tường phong cốt lân tuân, kì chí tử bất khuất đích tiết tháo truyền tụng thiên cổ 文天祥風骨嶙峋, 其至死不屈的節操傳誦千古 Văn Thiên Tường phong cách cương nghị chính trực, bất khuất đến chết, tiết tháo truyền tụng nghìn đời.
(Tính) Lân lân 嶙嶙: Cao thấp, gồ ghề, lởm chởm (thế núi). (2) Cứng cỏi, có khí tiết.
lân, như "lân tuân (núi lởm chởm)" (gdhn)
Nghĩa của 嶙 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4
1. [哀憐] ai liên, ai lân 2. [愛憐] ái liên, ái lân 3. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 4. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 5. [可憐] khả liên 6. [乞憐] khất liên;
憐 liên, lân
Nghĩa Trung Việt của từ 憐
(Động) Thương, thương tình.◎Như: đồng bệnh tương liên 同病相憐 cùng bệnh cùng thương, cố ảnh tự liên 顧影自憐 trông bóng tự thương.
◇Sử Kí 史記: Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi 縱江東父兄憐而王我, 我何面目見之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.
(Động) Yêu, tiếc.
◎Như: liên tích 憐惜 yêu tiếc, ngã kiến do liên 我見猶憐 tôi thấy còn mến (ý nói thấy xinh đẹp đến nỗi tôi cũng phải yêu).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thử tức ngô gia tiểu chủ phụ da? Ngã kiến do liên, hà quái công tử hồn tư nhi mộng nhiễu chi 此即吾家小主婦耶? 我見猶憐, 何怪公子魂思而夢繞之 (Xảo Nương 巧娘) Đây là vợ cậu chủ phải không? Tôi thấy còn mến, thì chẳng lạ gì cậu chủ mộng hồn vương vấn mãi.
§ Cũng đọc là lân.
lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)
Chữ gần giống với 憐:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憐
怜,
Tự hình:

Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
潾 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 潾
(Tính) Trong vắt (nước).Nghĩa của 潾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LÂN
nước trong。潾潾:形容水清。
潾的水波。
sóng nước trong xanh.
Chữ gần giống với 潾:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;
遴 lấn, lân
Nghĩa Trung Việt của từ 遴
(Tính) Khó khăn.(Tính) Tham, bủn xỉn.
§ Thông lận 吝.Một âm là lân.
(Động) Lựa chọn cẩn thận.
◎Như: lân tuyển 遴選 tuyển chọn người tài.
lận, như "lận đận" (vhn)
lăn, như "lăn lóc" (btcn)
lấn, như "lấn tới" (btcn)
lân, như "lân tuyển (chọn người)" (gdhn)
Nghĩa của 遴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: LÂN
chọn lọc kỹ; tuyển chọn kỹ。谨慎选择。
遴选。
chọn lọc kỹ lưỡng.
遴派。
tuyển chọn kỹ lưỡng để phái đi.
遴聘教师。
chọn lọc kỹ lưỡng khi mời giáo sư.
Từ ghép:
遴选
Tự hình:

Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
燐 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 燐
(Danh) Lửa ma chơi.(Danh) Nguyên tố hóa học (phosphorus, P).
§ Cũng như lân 磷.
lân, như "lân tinh" (vhn)
Chữ gần giống với 燐:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;
辚 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 辚
Giản thể của chữ 轔.lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)
Nghĩa của 辚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: LÂN
lộc cộc (từ tượng thanh)。辚辚:像声词,形容车行走时的声音。
车辚,马萧萧。
tiếng xe chạy lộc cộc, ngựa hí vang rền.
Dị thể chữ 辚
轔,
Tự hình:

Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon6;
疄 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 疄
(Danh) Luống cày trong ruộng.(Danh) Vườn rau, ruộng rau.
Tự hình:

Pinyin: lin2, lin4, lin3, ling2;
Việt bính: leon4 leon6;
磷 lân, lấn
Nghĩa Trung Việt của từ 磷
(Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).(Tính) Lân lân 磷磷 trong veo, trong nhìn thấy được.
◇Lưu Trinh 劉楨: Phiếm phiếm đông lưu thủy, Lân lân thủy trung thạch 汎汎東流水, 磷磷水中石 (Tặng tòng đệ 贈從弟) Bồng bềnh dòng nước trôi về đông, (Nhìn thấy) đá trong nước trong veo.Một âm là lấn.
(Tính) Mỏng, mòn.
◇Sử Kí 史記: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
lân, như "lân tinh; lân quang" (vhn)
Nghĩa của 磷 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: LÂN
phốt-pho; kí hiệu: P。非金属元素,符号 :P(phosphorum) 同素异形体有白磷、红磷和黑磷。磷酸盐是重要的肥料之一, 磷的化合物可以治疗佝偻病、软骨病等。
Từ ghép:
磷肥 ; 磷光 ; 磷火 ; 磷脂
Tự hình:

Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;
轔 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 轔
(Danh) Bánh xe.(Danh) Bực cửa.(Trạng thanh) Lân lân 轔轔 rầm rầm, xình xịch (tiếng xe chạy).
◇Đỗ Phủ 杜甫: Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu 車轔轔, 馬蕭蕭, 行人弓箭各在腰 (Binh xa hành 兵車行) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi cung tên đều mang bên lưng.
lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)
lăn, như "lăn bánh" (gdhn)
Dị thể chữ 轔
辚,
Tự hình:

Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
鳞 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 鳞
Giản thể của chữ 鱗.lân, như "lân (vảy cá)" (gdhn)
Nghĩa của 鳞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt: LÂN
1. động vật có vảy; hình vảy。鱼类、爬行动物和少数哺乳动物身体表面具有保护作用的薄片状组织,由角质、骨质等构成。
2. vảy。像鱼鳞的。
鳞茎。
thân củ.
鳞波。
sóng gợn lăn tăn.
遍体鳞伤。
vết thương chi chít; vết thương khắp người như vảy cá.
Từ ghép:
鳞波 ; 鳞次栉比 ; 鳞介 ; 鳞茎 ; 鳞片 ; 鳞伤 ; 鳞爪
Dị thể chữ 鳞
鱗,
Tự hình:

Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
驎 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 驎
(Danh) Kì lân 騏驎: (1) Một linh thú theo truyền thuyết.§ Xem kì lân 麒麟. (2) Ngựa giỏi, tuấn mã.
◇Thương quân thư 商君書: Kì lân Lục Nhĩ, nhật tẩu thiên lí 騏驎騄駬, 日走千里 (Hoạch sách 畫策) Con tuấn mã Lục Nhĩ, mỗi ngày chạy nghìn dặm.
Dị thể chữ 驎
𬴊,
Tự hình:

Pinyin: lin2, shan4;
Việt bính: leon4;
鱗 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 鱗
(Danh) Vảy (cá, rắn...).◇Tô Thức 蘇軾: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
(Danh) Chỉ chung loài cá.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tử đà chi phong xuất thúy phủ, Thủy tinh chi bàn hành tố lân 紫駝之峰出翠釜, 水精之盤行素鱗 (Lệ nhân hành 麗人行) Món thịt bướu lạc đà màu tía đưa ra trong nồi xanh bóng, Mâm thủy tinh cùng với cá trắng.
§ Đều là những món ăn ngon trong bát trân 八珍 ngày xưa.
(Danh) Mượn chỉ thư từ, tin tức.
◇Ngô Tao 吳騷: Nam lân bắc nhạn tần lai vãng, tự một nhất chỉ thư lai 南鱗北雁頻來往, 自沒一紙書來 (Bộ bộ kiều 步步嬌, Khuê oán 閨怨) Lân Nam, nhạn Bắc bao lần lại, mà vẫn chẳng có một tờ thư.
(Danh) Phiếm chỉ động vật có vảy.
(Danh) Họ Lân.
(Tính) Có hình trạng như vảy.
◎Như: ngư lân tiển 魚鱗癬 ghẻ như vảy cá.
lân, như "lân (vảy cá)" (gdhn)
Dị thể chữ 鱗
鳞,
Tự hình:

Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
麟 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 麟
(Danh) Con hươu đực to.(Danh) Kì lân 麒麟: xem kì 麒.
(Danh) Họ Lân.
(Tính) Rực rỡ.
◎Như: bỉnh bỉnh lân lân 炳炳麟麟 chói lọi rực rỡ.
lân, như "con kì lân" (vhn)
Nghĩa của 麟 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]
Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 23
Hán Việt: LÂN
kỳ lân。麟麟。
Từ ghép:
麟凤龟龙
Dị thể chữ 麟
麐,
Tự hình:

Dịch lân sang tiếng Trung hiện đại:
侵寻。邻居 《住家接近的人或人家。》
麒麟 《古代传说中的一种动物, 形状像鹿, 头上有角, 全身有鳞甲, 有尾。古人拿它象征祥瑞。简称麟。》
怜悯 《对遭遇不幸的人表示同情。》
化
磷 《非金属元素, 符号 :P(phosphorum) 同素异形体有白磷、红磷和黑磷。磷酸盐是重要的肥料之一, 磷的化合物可以治疗佝偻病、软骨病等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lân
| lân | 吝: | lân la |
| lân | 嶙: | lân tuân (núi lởm chởm) |
| lân | 粼: | lân lân (trong suốt) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lân | 憐: | lân (thương xót): lân cảm |
| lân | 燐: | lân tinh |
| lân | 瞵: | lân la |
| lân | 磷: | lân tinh; lân quang |
| lân | 粦: | lân la |
| lân | 轔: | lân lân (tiếng bánh xe) |
| lân | 辚: | lân lân (tiếng bánh xe) |
| lân | 遴: | lân tuyển (chọn người) |
| lân | 邻: | lân cận; lân quốc |
| lân | 鄰: | lân cận; lân quốc; lân la |
| lân | 隣: | lân cận; lân quốc |
| lân | 鱗: | lân (vảy cá) |
| lân | 鳞: | lân (vảy cá) |
| lân | 麐: | con kỳ lân |
| lân | 麟: | con kỳ lân |
Gới ý 15 câu đối có chữ lân:
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh
Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: lân Tìm thêm nội dung cho: lân
