Từ: lân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ lân:

邻 lân怜 liên, lân粼 lân鄰 lân嶙 lân憐 liên, lân潾 lân遴 lấn, lân燐 lân辚 lân疄 lân磷 lân, lấn轔 lân鳞 lân驎 lân鱗 lân麟 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này: lân

lân [lân]

U+90BB, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鄰;
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 邻

Giản thể của chữ .
lân, như "lân cận; lân quốc" (gdhn)

Nghĩa của 邻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鄰、隣)
[lín]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: LÂN
1. láng giềng; hàng xóm。住处接近的人家。
四邻。
hàng xóm xung quanh.
东邻。
nhà láng giềng phía đông.
邻人。
người hàng xóm.
远亲不如近邻。
bà con xa không bằng láng giềng gần.
2. bên cạnh; lân cận。邻接的; 邻近的。
邻国。
nước láng giềng.
邻县。
huyện bên cạnh; huyện lân cận.
邻家。
nhà bên cạnh.
邻座。
chỗ ngồi bên cạnh.
3. thời xưa chỉ cứ năm gia đình là thành hàng xóm của nhau 。古代五家为邻。
Từ ghép:
邻邦 ; 邻角 ; 邻接 ; 邻近 ; 邻近色 ; 邻居 ; 邻里 ; 邻舍

Chữ gần giống với 邻:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 邻

,

Chữ gần giống 邻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邻 Tự hình chữ 邻 Tự hình chữ 邻 Tự hình chữ 邻

liên, lân [liên, lân]

U+601C, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憐;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;

liên, lân

Nghĩa Trung Việt của từ 怜

Giản thể của chữ .

lanh, như "lanh lợi" (vhn)
lệnh, như "sợ lệnh" (btcn)
liên, như "liên (thương xót)" (btcn)
lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)

Nghĩa của 怜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憐)
[lián]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: LÂN, LIÊN
1. thương xót; thương hại。怜悯。
可怜。
đáng thương.
怜惜。
thương tiếc.
同病相怜。
mắc cùng một bệnh nên biết thương xót lẫn nhau; đồng bệnh tương lân.
2. thương yêu; yêu。爱。
怜爱。
lòng thương yêu.
爱怜。
yêu thương.
Từ ghép:
怜爱 ; 怜悯 ; 怜惜 ; 怜恤

Chữ gần giống với 怜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Dị thể chữ 怜

, ,

Chữ gần giống 怜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怜 Tự hình chữ 怜 Tự hình chữ 怜 Tự hình chữ 怜

lân [lân]

U+7CBC, tổng 14 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lin3;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 粼

(Tính) Lân lân trong suốt, trong vắt.
◇Lí Hạ : Lương nguyệt sanh thu phổ, Ngọc sa lân lân quang , (Thục quốc huyền ) Trăng lạnh trên bến nước mùa thu, Cát như ngọc long lanh chiếu sáng.
lân, như "lân lân (trong suốt)" (gdhn)

Nghĩa của 粼 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 14
Hán Việt: LÂN
trong vắt; trong veo (nước)。粼粼:形容水、石等明净。
粼碧波。
sóng xanh trong vắt.
白石粼。
đá trắng xoá một màu.

Chữ gần giống với 粼:

, , , , , , , , , , , , , 粿, , , 𥺹, 𥺺, 𥺻, 𥺽, 𥺾, 𥺿,

Chữ gần giống 粼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粼 Tự hình chữ 粼 Tự hình chữ 粼 Tự hình chữ 粼

lân [lân]

U+9130, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4
1. [卜鄰] bốc lân 2. [強鄰] cường lân 3. [鄰近] lân cận 4. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 鄰

(Danh) Đơn vị khu vực làng xóm thời xưa, cứ năm nhà ở một khu gọi là lân.
◇Chu Lễ
: Ngũ gia vi lân, ngũ lân vi lí , (Địa quan , Toại nhân ) Năm nhà là một xóm, năm xóm là một làng.

(Danh)
Láng giềng, các nhà ở gần nhau.
◎Như: trạch lân chọn láng giềng.

(Danh)
Người thân cận.
◇Luận Ngữ : Tử viết: Đức bất cô, tất hữu lân : , (Lí nhân ) Khổng Tử nói: Người có đức thì không cô độc, tất có người kề cận giúp đỡ.

(Động)
Tiếp cận, gần gũi.
◇Thanh sử cảo 稿: Hắc Long giang bắc lân Nga La Tư (Phú Tăng A ) Hắc Long giang phía bắc tiếp giáp Nga La Tư.

(Tính)
Gần, sát, láng giềng.
◎Như: lân quốc nước láng giềng, lân cư người láng giềng, lân thôn làng bên cạnh, lân tọa chỗ bên cạnh.

lân, như "lân cận; lân quốc; lân la" (vhn)
láng, như "láng giềng" (btcn)
lăn, như "lăn lóc" (btcn)
trăn, như "trăn trở" (btcn)
trằn, như "trằn trọc" (btcn)

Chữ gần giống với 鄰:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鄰

, ,

Chữ gần giống 鄰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄰 Tự hình chữ 鄰 Tự hình chữ 鄰 Tự hình chữ 鄰

lân [lân]

U+5D99, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 嶙

(Tính) Lân tuân : (1) Chập chùng, chót vót.
◇Nguyễn Du : Lưỡng sơn tương đối thạch lân tuân (Tam Giang khẩu đường dạ bạc ) Hai ngọn núi đối nhau, đá chập chùng, chót vót. (2) Gầy guộc trơ xương. (3) Cương nghị, chính trực.
◎Như: Văn Thiên Tường phong cốt lân tuân, kì chí tử bất khuất đích tiết tháo truyền tụng thiên cổ , Văn Thiên Tường phong cách cương nghị chính trực, bất khuất đến chết, tiết tháo truyền tụng nghìn đời.

(Tính)
Lân lân : Cao thấp, gồ ghề, lởm chởm (thế núi). (2) Cứng cỏi, có khí tiết.
lân, như "lân tuân (núi lởm chởm)" (gdhn)

Nghĩa của 嶙 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 15
Hán Việt: LÂN
đá lởm chởm。嶙嶙。
Từ ghép:
嶙嶙 ; 嶙峋

Chữ gần giống với 嶙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡼸, 𡼹,

Chữ gần giống 嶙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶙 Tự hình chữ 嶙 Tự hình chữ 嶙 Tự hình chữ 嶙

liên, lân [liên, lân]

U+6190, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4
1. [哀憐] ai liên, ai lân 2. [愛憐] ái liên, ái lân 3. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 4. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 5. [可憐] khả liên 6. [乞憐] khất liên;

liên, lân

Nghĩa Trung Việt của từ 憐

(Động) Thương, thương tình.
◎Như: đồng bệnh tương liên
cùng bệnh cùng thương, cố ảnh tự liên trông bóng tự thương.
◇Sử Kí : Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.

(Động)
Yêu, tiếc.
◎Như: liên tích yêu tiếc, ngã kiến do liên tôi thấy còn mến (ý nói thấy xinh đẹp đến nỗi tôi cũng phải yêu).
◇Liêu trai chí dị : Thử tức ngô gia tiểu chủ phụ da? Ngã kiến do liên, hà quái công tử hồn tư nhi mộng nhiễu chi ? , (Xảo Nương ) Đây là vợ cậu chủ phải không? Tôi thấy còn mến, thì chẳng lạ gì cậu chủ mộng hồn vương vấn mãi.
§ Cũng đọc là lân.
lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)

Chữ gần giống với 憐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憐

,

Chữ gần giống 憐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憐 Tự hình chữ 憐 Tự hình chữ 憐 Tự hình chữ 憐

lân [lân]

U+6F7E, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 潾

(Tính) Trong vắt (nước).

Nghĩa của 潾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: LÂN
nước trong。潾潾:形容水清。
潾的水波。
sóng nước trong xanh.

Chữ gần giống với 潾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 潾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潾 Tự hình chữ 潾 Tự hình chữ 潾 Tự hình chữ 潾

lấn, lân [lấn, lân]

U+9074, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;

lấn, lân

Nghĩa Trung Việt của từ 遴

(Tính) Khó khăn.

(Tính)
Tham, bủn xỉn.
§ Thông lận
.Một âm là lân.

(Động)
Lựa chọn cẩn thận.
◎Như: lân tuyển tuyển chọn người tài.

lận, như "lận đận" (vhn)
lăn, như "lăn lóc" (btcn)
lấn, như "lấn tới" (btcn)
lân, như "lân tuyển (chọn người)" (gdhn)

Nghĩa của 遴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 19
Hán Việt: LÂN
chọn lọc kỹ; tuyển chọn kỹ。谨慎选择。
遴选。
chọn lọc kỹ lưỡng.
遴派。
tuyển chọn kỹ lưỡng để phái đi.
遴聘教师。
chọn lọc kỹ lưỡng khi mời giáo sư.
Từ ghép:
遴选

Chữ gần giống với 遴:

, , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Chữ gần giống 遴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遴 Tự hình chữ 遴 Tự hình chữ 遴 Tự hình chữ 遴

lân [lân]

U+71D0, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 燐

(Danh) Lửa ma chơi.

(Danh)
Nguyên tố hóa học (phosphorus, P).
§ Cũng như lân
.
lân, như "lân tinh" (vhn)

Chữ gần giống với 燐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Dị thể chữ 燐

, ,

Chữ gần giống 燐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燐 Tự hình chữ 燐 Tự hình chữ 燐 Tự hình chữ 燐

lân [lân]

U+8F9A, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轔;
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 辚

Giản thể của chữ .
lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)

Nghĩa của 辚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 19
Hán Việt: LÂN
lộc cộc (từ tượng thanh)。辚辚:像声词,形容车行走时的声音。
车辚,马萧萧。
tiếng xe chạy lộc cộc, ngựa hí vang rền.

Chữ gần giống với 辚:

, ,

Dị thể chữ 辚

,

Chữ gần giống 辚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辚 Tự hình chữ 辚 Tự hình chữ 辚 Tự hình chữ 辚

lân [lân]

U+7584, tổng 17 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon6;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 疄

(Danh) Luống cày trong ruộng.

(Danh)
Vườn rau, ruộng rau.

Chữ gần giống với 疄:

, , , 𤳢,

Chữ gần giống 疄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疄 Tự hình chữ 疄 Tự hình chữ 疄 Tự hình chữ 疄

lân, lấn [lân, lấn]

U+78F7, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lin4, lin3, ling2;
Việt bính: leon4 leon6;

lân, lấn

Nghĩa Trung Việt của từ 磷

(Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).

(Tính)
Lân lân
trong veo, trong nhìn thấy được.
◇Lưu Trinh : Phiếm phiếm đông lưu thủy, Lân lân thủy trung thạch , (Tặng tòng đệ ) Bồng bềnh dòng nước trôi về đông, (Nhìn thấy) đá trong nước trong veo.Một âm là lấn.

(Tính)
Mỏng, mòn.
◇Sử Kí : Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy , , , (Khổng Tử thế gia ) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
lân, như "lân tinh; lân quang" (vhn)

Nghĩa của 磷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燐、粦)
[lín]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: LÂN
phốt-pho; kí hiệu: P。非金属元素,符号 :P(phosphorum) 同素异形体有白磷、红磷和黑磷。磷酸盐是重要的肥料之一, 磷的化合物可以治疗佝偻病、软骨病等。
Từ ghép:
磷肥 ; 磷光 ; 磷火 ; 磷脂

Chữ gần giống với 磷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

Chữ gần giống 磷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磷 Tự hình chữ 磷 Tự hình chữ 磷 Tự hình chữ 磷

lân [lân]

U+8F54, tổng 19 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 轔

(Danh) Bánh xe.

(Danh)
Bực cửa.(Trạng thanh) Lân lân
rầm rầm, xình xịch (tiếng xe chạy).
◇Đỗ Phủ : Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu , , (Binh xa hành ) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi cung tên đều mang bên lưng.

lân, như "lân lân (tiếng bánh xe)" (gdhn)
lăn, như "lăn bánh" (gdhn)

Chữ gần giống với 轔:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 轔

,

Chữ gần giống 轔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轔 Tự hình chữ 轔 Tự hình chữ 轔 Tự hình chữ 轔

lân [lân]

U+9CDE, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱗;
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 鳞

Giản thể của chữ .
lân, như "lân (vảy cá)" (gdhn)

Nghĩa của 鳞 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 23
Hán Việt: LÂN
1. động vật có vảy; hình vảy。鱼类、爬行动物和少数哺乳动物身体表面具有保护作用的薄片状组织,由角质、骨质等构成。
2. vảy。像鱼鳞的。
鳞茎。
thân củ.
鳞波。
sóng gợn lăn tăn.
遍体鳞伤。
vết thương chi chít; vết thương khắp người như vảy cá.
Từ ghép:
鳞波 ; 鳞次栉比 ; 鳞介 ; 鳞茎 ; 鳞片 ; 鳞伤 ; 鳞爪

Chữ gần giống với 鳞:

, , , ,

Dị thể chữ 鳞

,

Chữ gần giống 鳞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳞 Tự hình chữ 鳞 Tự hình chữ 鳞 Tự hình chữ 鳞

lân [lân]

U+9A4E, tổng 22 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 驎

(Danh) Kì lân : (1) Một linh thú theo truyền thuyết.
§ Xem kì lân . (2) Ngựa giỏi, tuấn mã.
◇Thương quân thư : Kì lân Lục Nhĩ, nhật tẩu thiên lí , (Hoạch sách ) Con tuấn mã Lục Nhĩ, mỗi ngày chạy nghìn dặm.

Chữ gần giống với 驎:

, , , , , , , , , , , , , 𩦓,

Dị thể chữ 驎

𬴊,

Chữ gần giống 驎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驎 Tự hình chữ 驎 Tự hình chữ 驎 Tự hình chữ 驎

lân [lân]

U+9C57, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin2, shan4;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 鱗

(Danh) Vảy (cá, rắn...).
◇Tô Thức
: Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân , (Hậu Xích Bích phú ) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.

(Danh)
Chỉ chung loài cá.
◇Đỗ Phủ : Tử đà chi phong xuất thúy phủ, Thủy tinh chi bàn hành tố lân , (Lệ nhân hành ) Món thịt bướu lạc đà màu tía đưa ra trong nồi xanh bóng, Mâm thủy tinh cùng với cá trắng.
§ Đều là những món ăn ngon trong bát trân ngày xưa.

(Danh)
Mượn chỉ thư từ, tin tức.
◇Ngô Tao : Nam lân bắc nhạn tần lai vãng, tự một nhất chỉ thư lai , (Bộ bộ kiều , Khuê oán ) Lân Nam, nhạn Bắc bao lần lại, mà vẫn chẳng có một tờ thư.

(Danh)
Phiếm chỉ động vật có vảy.

(Danh)
Họ Lân.

(Tính)
Có hình trạng như vảy.
◎Như: ngư lân tiển ghẻ như vảy cá.
lân, như "lân (vảy cá)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

Dị thể chữ 鱗

,

Chữ gần giống 鱗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱗 Tự hình chữ 鱗 Tự hình chữ 鱗 Tự hình chữ 鱗

lân [lân]

U+9E9F, tổng 23 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;

lân

Nghĩa Trung Việt của từ 麟

(Danh) Con hươu đực to.

(Danh)
Kì lân
: xem .

(Danh)
Họ Lân.

(Tính)
Rực rỡ.
◎Như: bỉnh bỉnh lân lân chói lọi rực rỡ.
lân, như "con kì lân" (vhn)

Nghĩa của 麟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麐)
[lín]
Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 23
Hán Việt: LÂN
kỳ lân。麟麟。
Từ ghép:
麟凤龟龙

Chữ gần giống với 麟:

, ,

Dị thể chữ 麟

,

Chữ gần giống 麟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麟 Tự hình chữ 麟 Tự hình chữ 麟 Tự hình chữ 麟

Dịch lân sang tiếng Trung hiện đại:

侵寻。
邻居 《住家接近的人或人家。》
麒麟 《古代传说中的一种动物, 形状像鹿, 头上有角, 全身有鳞甲, 有尾。古人拿它象征祥瑞。简称麟。》
怜悯 《对遭遇不幸的人表示同情。》

《非金属元素, 符号 :P(phosphorum) 同素异形体有白磷、红磷和黑磷。磷酸盐是重要的肥料之一, 磷的化合物可以治疗佝偻病、软骨病等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lân

lân:lân la
lân:lân tuân (núi lởm chởm)
lân:lân lân (trong suốt)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lân:lân (thương xót): lân cảm
lân:lân tinh
lân:lân la
lân:lân tinh; lân quang
lân:lân la
lân:lân lân (tiếng bánh xe)
lân:lân lân (tiếng bánh xe)
lân:lân tuyển (chọn người)
lân:lân cận; lân quốc
lân:lân cận; lân quốc; lân la
lân:lân cận; lân quốc
lân:lân (vảy cá)
lân:lân (vảy cá)
lân:con kỳ lân
lân:con kỳ lân

Gới ý 15 câu đối có chữ lân:

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

lân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lân Tìm thêm nội dung cho: lân