Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阳关道 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángguāndào] Dương quan đạo; đường dương quan (chỉ con đường qua Dương Quan - nay thuộc phía tây nam huyện Đôn Hoàng tỉnh CamTúc - đi Tây Vực, sau này ví với tiền đồ sáng lạn thênh thang)。原指古代经过阳关(在今甘肃敦煌县西南)通向西域的 大道,后来泛指通行便利的大路,比喻有光明前途的道路。也说阳光大道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 阳关道 Tìm thêm nội dung cho: 阳关道
