Từ: 阴沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnchén] âm u; u ám。天阴的样子。
天色阴沉
bầu trời u ám
脸色阴沉
sắc mặt u ám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
阴沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴沉 Tìm thêm nội dung cho: 阴沉