Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瘅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘅, chiết tự chữ ĐAN, ĐẢN, ĐẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘅:

瘅 đản, đan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘅

Chiết tự chữ đan, đản, đẫn bao gồm chữ 病 单 hoặc 疒 单 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘅 cấu thành từ 2 chữ: 病, 单
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • 2. 瘅 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 单
  • nạch
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • đản, đan [đản, đan]

    U+7605, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癉;
    Pinyin: dan4, dan3, dan1;
    Việt bính: daan3;

    đản, đan

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘅

    Giản thể của chữ .

    đản, như "hoàng đản" (gdhn)
    đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)

    Nghĩa của 瘅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (癉)
    [dān]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: AN
    sốt cao。[瘅疟]中医指疟疾的一种,症状是发高烧,不打寒战,烦躁,口渴,呕吐等。
    Ghi chú: 另见dàn
    Từ phồn thể: (癉)
    [dàn]
    Bộ: 疒(Nạch)
    Hán Việt: ĐƠN
    1. lao lực; bệnh do lao lực。由于劳累而得的病。
    2. căm ghét; căm hận; căm giận; ghét。憎恨。
    彰善瘅恶。
    khen điều thiện, ghét điều ác.
    Ghi chú: 另见dān

    Chữ gần giống với 瘅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Dị thể chữ 瘅

    ,

    Chữ gần giống 瘅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘅 Tự hình chữ 瘅 Tự hình chữ 瘅 Tự hình chữ 瘅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘅

    đản:hoàng đản
    đẫn:đờ đẫn
    瘅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘅 Tìm thêm nội dung cho: 瘅