Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lạ trong tiếng Việt:
["- I. tt. 1. Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen: Nhà bà có con chó đen, Người lạ nó cắn người quen nó mừng (cd.) khách lạ thèm của lạồ Kẻ còn, người khuất hai hàng lệ, Trước lạ sau quen một chữ tình (Nguyễn Khuyến) Em nắm chặt bàn tay các o, Người thì lạ mà mặt chừng quen quá (ý Nhi) Khoai ruộng lạ mạ ruộng quen (tng.) 2. Không bình thường: Chuyện lạ phép lạ. 3. Khó hiểu: Lạ quá nhỉ? lạ thật có gì là lạ. II. đgt. Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó: Tôi còn lạ gì nó Chuyện ấy ai còn lạ gì. III. pht. Tới độ ngạc nhiên khác thường: trông đẹp lạ."]Dịch lạ sang tiếng Trung hiện đại:
别 《另外。》mùi vị lạ; phong cách khác thường; thức ăn lạ miệng别有风味。
不见经传 《经传中没有记载。指人或事物没有什么名气, 也指某种理论缺乏文献上的依据。》
反常 《跟正常的情况不同。》
hiện tượng lạ
反常现象。
冷 《生僻; 少见的。》
lạ.
冷僻。
陌生 《生疏; 不熟悉。》
người lạ.
陌生人。
生僻 《不常见的; 不熟悉的(词语、文字、书籍等)。》
奇怪 《跟平常的不一样。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạ
| lạ | 吕: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 𡚎: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | : | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | : | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | : | |
| lạ | 𤳧: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 𬏘: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 𨓐: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 逻: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lạ | 𨔍: | lạ lùng, lạ đời, lạ mặt, kỳ lạ, khác lạ |
| lạ | 邏: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |

Tìm hình ảnh cho: lạ Tìm thêm nội dung cho: lạ
