Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拨款 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōkuǎn] 动
1. chi tiền; chi cấp; cấp; phát tiền。(政府或上级) 拨给款项。
拨了一笔款。
cấp một khoản tiền
拨款10万元。
chi cấp một trăm ngàn đồng
名
2. ngân sách; khoản chi。政府或上级拨给的款项。
军事拨款。
ngân sách chi tiêu cho quân sự
预算的支出部分是国家的拨款。
phần chi tiêu ngân sách là chi cấp của nhà nước
1. chi tiền; chi cấp; cấp; phát tiền。(政府或上级) 拨给款项。
拨了一笔款。
cấp một khoản tiền
拨款10万元。
chi cấp một trăm ngàn đồng
名
2. ngân sách; khoản chi。政府或上级拨给的款项。
军事拨款。
ngân sách chi tiêu cho quân sự
预算的支出部分是国家的拨款。
phần chi tiêu ngân sách là chi cấp của nhà nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bặt | 拨: | im bặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 款
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |

Tìm hình ảnh cho: 拨款 Tìm thêm nội dung cho: 拨款
