Từ: 拨款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨款 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōkuǎn]
1. chi tiền; chi cấp; cấp; phát tiền。(政府或上级) 拨给款项。
拨了一笔款。
cấp một khoản tiền
拨款10万元。
chi cấp một trăm ngàn đồng

2. ngân sách; khoản chi。政府或上级拨给的款项。
军事拨款。
ngân sách chi tiêu cho quân sự
预算的支出部分是国家的拨款。
phần chi tiêu ngân sách là chi cấp của nhà nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
拨款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨款 Tìm thêm nội dung cho: 拨款