Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gù trong tiếng Việt:
["- 1 tt Nói lưng hơi còng: Bà cụ đã bắt đầu gù lưng; Người gù.","- 2 tht Tiếng chim bồ câu và chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái: Sáng sớm đã nghe trên cây tiếng gù của con chim cu; Giọt sượng phủ bụi chim gù, sâu tường kêu vẳng, chuông chùa nện khơi (Chp)."]Dịch gù sang tiếng Trung hiện đại:
罗锅 《驼背。 也叫罗锅子。》ông ta hơi gù.他有点罗锅儿。
弯背。
咕咕(鸠子叫声)。
拱肩 《双肩上耸。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gù
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |
| gù | 㖵: | tiếng chim gù (chim cu gáy) |
| gù | 𡆚: | tiếng chim gù (chim cu gáy) |
| gù | 臞: | gật gù; gù lưng |
| gù | 虬: | chim gù (chim cu gáy) |
| gù | 鴝: | chim gù (chim cu gáy) |

Tìm hình ảnh cho: gù Tìm thêm nội dung cho: gù
