Từ: gù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gù:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa gù trong tiếng Việt:

["- 1 tt Nói lưng hơi còng: Bà cụ đã bắt đầu gù lưng; Người gù.","- 2 tht Tiếng chim bồ câu và chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái: Sáng sớm đã nghe trên cây tiếng gù của con chim cu; Giọt sượng phủ bụi chim gù, sâu tường kêu vẳng, chuông chùa nện khơi (Chp)."]

Dịch gù sang tiếng Trung hiện đại:

罗锅 《驼背。 也叫罗锅子。》ông ta hơi gù.
他有点罗锅儿。
弯背。
咕咕(鸠子叫声)。
拱肩 《双肩上耸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gù

:gật gù; gù lưng
:tiếng chim gù (chim cu gáy)
𡆚:tiếng chim gù (chim cu gáy)
:gật gù; gù lưng
:chim gù (chim cu gáy)
:chim gù (chim cu gáy)
gù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gù Tìm thêm nội dung cho: gù