Từ: 青帮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青帮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青帮 trong tiếng Trung hiện đại:

[QīngBāng] Thanh Bang (tên một tổ chức phản động ở vùng nam bắc Trung Quốc)。帮会的一种,最初参加的人多半以漕运为职业,在长江南北的大中城市里活动。后来由于组成分子复杂,为首的人勾结官府,变成反动统治阶级的爪 牙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)
青帮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青帮 Tìm thêm nội dung cho: 青帮