Từ: 自食其言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自食其言:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 食 • 其 • 言

Nghĩa của 自食其言 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshíqíyán] tự nuốt lời hứa。不守信用,说了话不算数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn
自食其言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自食其言 Tìm thêm nội dung cho: 自食其言