Cao su chống va đập cửa

Từ: giang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ giang:

扛 giang江 giang杠 giang, cống肛 giang疘 giang豇 giang

Đây là các chữ cấu thành từ này: giang

giang [giang]

U+625B, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kang2, gang1;
Việt bính: gong1 kong1;

giang

Nghĩa Trung Việt của từ 扛

(Động) Nhấc (bằng hai tay một vật gì nặng).
◇Nguyễn Du
: Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà (Sở Bá Vương mộ ) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.

(Động)
Vác (trên vai).
◎Như: giang hành lí vác hành lí.

giăng, như "giăng lưới" (vhn)
căng, như "căng dây; căng sữa" (btcn)
dăng, như "dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
giang, như "giang tay; giang thương (vác súng)" (btcn)
dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (gdhn)
giương, như "giương cung; giương vây" (gdhn)
gồng, như "gồng gánh; gồng mình" (gdhn)
khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)

Nghĩa của 扛 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
1. giơ lên; nhấc lên; nâng lên。用两手举(重物)。
力能扛鼎
sức có thể nâng được đỉnh
2. vác; khiêng (đồ vật)。抬东西。
[káng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: GIANG
1. khiêng; vác; gánh; nâng。用肩膀承担物体。
扛枪。
vác súng.
扛着锄头。
vác cuốc.
2. chịu đựng。承受;忍受。
这活再苦我也得扛着。
dù công việc khó nhọc đến đâu tôi cũng phải cố chịu đựng
3. xử lý; đối phó; đýőng đầu; gánh vác。对付;应付。
这事太复杂,我担心你扛不住了。
chuyện này quá phức tạp, tôi e là anh không đối phó nổi đâu
扛这个任务你一定要扛起来。
nhiệm vụ này bạn nhất định phải gánh vác.
Từ ghép:
扛长工 ; 扛大个儿 ; 扛活

Chữ gần giống với 扛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 扛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扛 Tự hình chữ 扛 Tự hình chữ 扛 Tự hình chữ 扛

giang [giang]

U+6C5F, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiang1;
Việt bính: gong1
1. [近江] cận giang 2. [江河日下] giang hà nhật hạ 3. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc;

giang

Nghĩa Trung Việt của từ 江

(Danh) Sông lớn, sông cái.
◇Thủy hử truyện
: Tiền diện kháo giang hữu na Tì bà đình tửu quán, thị Đường triều Bạch Lạc Thiên cổ tích , (Đệ tam thập bát hồi) Mặt trước trông ra sông có quán rượu Tì bà đình, đó là cổ tích của Bạch Cư Dị đời nhà Đường.

(Danh)
Trường Giang nói tắt.

(Danh)
Tỉnh Giang Tô nói tắt.

(Danh)
Tên nước. Thời Xuân Thu bị nước Sở tiêu diệt, nay thuộc tỉnh Hà Nam , Trung Quốc.

(Danh)
Họ Giang.

giang, như "giang hồ; giang sơn" (vhn)
giăng, như "giăng lưới, giăng câu" (btcn)
nhăng, như "lăng nhăng" (btcn)
gianh, như "sông Gianh (tên sông)" (gdhn)

Nghĩa của 江 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
1. sông lớn; giang。大河。
长江。
Trường Giang.
珠江。
Châu Giang.
黑龙江。
Hắc Long Giang.
2. Trường Giang。(Jiāng)指长江。
江汉。
Giang Hán (Trường Giang và Hán Thuỷ, Trung Quốc).
江淮。
Giang Hoài (Trường Giang và Hoài Hà, Trung Quốc).
江南。
Giang Nam.
江左。
Giang Tả (tả ngạn Trường Giang).
3. họ Giang。(Jiāng)姓。
Từ ghép:
江北 ; 江河日下 ; 江湖 ; 江湖 ; 江湖骗子 ; 江蓠 ; 江轮 ; 江米 ; 江米酒 ; 江南 ; 江山 ; 江山易改,禀性难移 ; 江天 ; 江豚 ; 江西腊 ; 江洋大盗 ; 江珧 ; 江珧柱 ; 江猪

Chữ gần giống với 江:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 江

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 江 Tự hình chữ 江 Tự hình chữ 江 Tự hình chữ 江

giang, cống [giang, cống]

U+6760, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gang1, gang4;
Việt bính: gong1 gong3;

giang, cống

Nghĩa Trung Việt của từ 杠

(Danh) Cán cờ.
◇Nghi lễ
: Trúc giang trường tam xích, trí vu vũ tây giai thượng , 西 (Sĩ tang lễ ) Cán cờ tre dài ba thước, dựng ở hiên bậc thềm phía tây.

(Danh)
Cầu nhỏ.Một âm là cống. (Danh, động)
§ Cũng như cống .

gông, như "gông cùm" (vhn)
giang, như "thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)" (btcn)

Nghĩa của 杠 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: CỐNG
1. gậy; đòn。桥。
2. xà (đơn, kép, lệch)。旗杆。
Từ phồn thể: (槓)
[gàng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỐNG
1. gậy; đòn。较粗的棍子。
2. xà (xà đơn, xà kép, xà lệch)。体操器械,有单杠、双杠、高低杠等。
3. cọc。机床上的棍状零件。
4. đòn (khiêng quan tài)。出殡时抬送灵柩的工具。
5. đánh dấu; sổ (trong khi chấm bài)。(杠儿)批改文字或阅读中作为标记所画的粗直线。
他看过的书都打了不少红杠。
anh ấy xem sách đánh rất nhiều dấu đỏ.
6. đánh dấu (gạch dưới những chữ không hiểu hoặc viết sai)。把不通的文字或错字用直线划去或标出。
他一面看,一面用红笔在稿子上杠了许多杠子。
anh ấy vừa xem vừa dùng bút đỏ đánh dấu trên bảng thảo.
7. tiêu chuẩn nhất định。(杠儿)比喻一定的标准。
Ghi chú: 另见gāng
Từ ghép:
杠房 ; 杠夫 ; 杠杆 ; 杠杠 ; 杠铃 ; 杠头 ; 杠子

Chữ gần giống với 杠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Dị thể chữ 杠

,

Chữ gần giống 杠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杠 Tự hình chữ 杠 Tự hình chữ 杠 Tự hình chữ 杠

giang [giang]

U+809B, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gang1, chen1;
Việt bính: gong1;

giang

Nghĩa Trung Việt của từ 肛

(Danh) Giang môn lỗ đít, hậu môn.

dom, như "dom (phần cuối của trực tràng)" (vhn)
giang, như "thoát giang (lòi rom)" (gdhn)

Nghĩa của 肛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (疘)
[gāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
hậu môn。肛门和肛道的总称。
脱肛
bệnh trĩ; bệnh lòi rom
Từ ghép:
肛道 ; 肛门

Chữ gần giống với 肛:

, , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

Chữ gần giống 肛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肛 Tự hình chữ 肛 Tự hình chữ 肛 Tự hình chữ 肛

giang [giang]

U+7598, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gang1, gong1;
Việt bính: gong1;

giang

Nghĩa Trung Việt của từ 疘

Cũng như chữ giang .

Chữ gần giống với 疘:

, , , , , , , , , 𤴰, 𤴵, 𤴶,

Chữ gần giống 疘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疘 Tự hình chữ 疘 Tự hình chữ 疘 Tự hình chữ 疘

giang [giang]

U+8C47, tổng 10 nét, bộ Đậu 豆
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiang1;
Việt bính: gong1;

giang

Nghĩa Trung Việt của từ 豇

(Danh) Đậu đũa, trái dài tới tám chín chục phân (cm).
§ Còn gọi là: thái đậu
, hồ đậu , trường giang đậu .
giang, như "giang (đậu cowpea)" (gdhn)

Nghĩa của 豇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāng]Bộ: 豆 - Đậu
Số nét: 10
Hán Việt: GIANG
đậu đũa。豇豆。
Từ ghép:
豇豆

Chữ gần giống với 豇:

, , ,

Dị thể chữ 豇

,

Chữ gần giống 豇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豇 Tự hình chữ 豇 Tự hình chữ 豇 Tự hình chữ 豇

Dịch giang sang tiếng Trung hiện đại:

《大河。》

江竹(皮厚, 节长, 劈作竹篾)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giang

giang:giang tay; giang thương (vác súng)
giang:giang (bưng bằng hai tay)
giang:giang (bưng bằng hai tay)
giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang:giang hồ; giang sơn
giang𤭛:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang󰍬:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang𥬮:cây giang
giang𦈣: 
giang:thoát giang (lòi rom)
giang:giang (đậu cowpea)
giang:giang tay

Gới ý 15 câu đối có chữ giang:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

giang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giang Tìm thêm nội dung cho: giang