Từ: giang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ giang:
Pinyin: kang2, gang1;
Việt bính: gong1 kong1;
扛 giang
Nghĩa Trung Việt của từ 扛
(Động) Nhấc (bằng hai tay một vật gì nặng).◇Nguyễn Du 阮攸: Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà 拔山扛鼎奈天何 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.
(Động) Vác (trên vai).
◎Như: giang hành lí 扛行李 vác hành lí.
giăng, như "giăng lưới" (vhn)
căng, như "căng dây; căng sữa" (btcn)
dăng, như "dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
giang, như "giang tay; giang thương (vác súng)" (btcn)
dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (gdhn)
giương, như "giương cung; giương vây" (gdhn)
gồng, như "gồng gánh; gồng mình" (gdhn)
khiêng, như "khiêng vác" (gdhn)
Nghĩa của 扛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
1. giơ lên; nhấc lên; nâng lên。用两手举(重物)。
力能扛鼎
sức có thể nâng được đỉnh
2. vác; khiêng (đồ vật)。抬东西。
[káng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: GIANG
1. khiêng; vác; gánh; nâng。用肩膀承担物体。
扛枪。
vác súng.
扛着锄头。
vác cuốc.
2. chịu đựng。承受;忍受。
这活再苦我也得扛着。
dù công việc khó nhọc đến đâu tôi cũng phải cố chịu đựng
3. xử lý; đối phó; đýőng đầu; gánh vác。对付;应付。
这事太复杂,我担心你扛不住了。
chuyện này quá phức tạp, tôi e là anh không đối phó nổi đâu
扛这个任务你一定要扛起来。
nhiệm vụ này bạn nhất định phải gánh vác.
Từ ghép:
扛长工 ; 扛大个儿 ; 扛活
Chữ gần giống với 扛:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Pinyin: jiang1;
Việt bính: gong1
1. [近江] cận giang 2. [江河日下] giang hà nhật hạ 3. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc;
江 giang
Nghĩa Trung Việt của từ 江
(Danh) Sông lớn, sông cái.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền diện kháo giang hữu na Tì bà đình tửu quán, thị Đường triều Bạch Lạc Thiên cổ tích 前面靠江有那琵琶亭酒館, 是唐朝白樂天古跡 (Đệ tam thập bát hồi) Mặt trước trông ra sông có quán rượu Tì bà đình, đó là cổ tích của Bạch Cư Dị đời nhà Đường.
(Danh) Trường Giang 長江 nói tắt.
(Danh) Tỉnh Giang Tô 江蘇 nói tắt.
(Danh) Tên nước. Thời Xuân Thu bị nước Sở tiêu diệt, nay thuộc tỉnh Hà Nam 河南, Trung Quốc.
(Danh) Họ Giang.
giang, như "giang hồ; giang sơn" (vhn)
giăng, như "giăng lưới, giăng câu" (btcn)
nhăng, như "lăng nhăng" (btcn)
gianh, như "sông Gianh (tên sông)" (gdhn)
Nghĩa của 江 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
1. sông lớn; giang。大河。
长江。
Trường Giang.
珠江。
Châu Giang.
黑龙江。
Hắc Long Giang.
2. Trường Giang。(Jiāng)指长江。
江汉。
Giang Hán (Trường Giang và Hán Thuỷ, Trung Quốc).
江淮。
Giang Hoài (Trường Giang và Hoài Hà, Trung Quốc).
江南。
Giang Nam.
江左。
Giang Tả (tả ngạn Trường Giang).
3. họ Giang。(Jiāng)姓。
Từ ghép:
江北 ; 江河日下 ; 江湖 ; 江湖 ; 江湖骗子 ; 江蓠 ; 江轮 ; 江米 ; 江米酒 ; 江南 ; 江山 ; 江山易改,禀性难移 ; 江天 ; 江豚 ; 江西腊 ; 江洋大盗 ; 江珧 ; 江珧柱 ; 江猪
Tự hình:

Pinyin: gang1, gang4;
Việt bính: gong1 gong3;
杠 giang, cống
Nghĩa Trung Việt của từ 杠
(Danh) Cán cờ.◇Nghi lễ 儀禮: Trúc giang trường tam xích, trí vu vũ tây giai thượng 竹杠長三尺, 置于宇西階上 (Sĩ tang lễ 士喪禮) Cán cờ tre dài ba thước, dựng ở hiên bậc thềm phía tây.
(Danh) Cầu nhỏ.Một âm là cống. (Danh, động)
§ Cũng như cống 槓.
gông, như "gông cùm" (vhn)
giang, như "thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)" (btcn)
Nghĩa của 杠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CỐNG
1. gậy; đòn。桥。
2. xà (đơn, kép, lệch)。旗杆。
Từ phồn thể: (槓)
[gàng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỐNG
1. gậy; đòn。较粗的棍子。
2. xà (xà đơn, xà kép, xà lệch)。体操器械,有单杠、双杠、高低杠等。
3. cọc。机床上的棍状零件。
4. đòn (khiêng quan tài)。出殡时抬送灵柩的工具。
5. đánh dấu; sổ (trong khi chấm bài)。(杠儿)批改文字或阅读中作为标记所画的粗直线。
他看过的书都打了不少红杠。
anh ấy xem sách đánh rất nhiều dấu đỏ.
6. đánh dấu (gạch dưới những chữ không hiểu hoặc viết sai)。把不通的文字或错字用直线划去或标出。
他一面看,一面用红笔在稿子上杠了许多杠子。
anh ấy vừa xem vừa dùng bút đỏ đánh dấu trên bảng thảo.
7. tiêu chuẩn nhất định。(杠儿)比喻一定的标准。
Ghi chú: 另见gāng
Từ ghép:
杠房 ; 杠夫 ; 杠杆 ; 杠杠 ; 杠铃 ; 杠头 ; 杠子
Chữ gần giống với 杠:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 杠
槓,
Tự hình:

Pinyin: gang1, chen1;
Việt bính: gong1;
肛 giang
Nghĩa Trung Việt của từ 肛
(Danh) Giang môn 肛門 lỗ đít, hậu môn.dom, như "dom (phần cuối của trực tràng)" (vhn)
giang, như "thoát giang (lòi rom)" (gdhn)
Nghĩa của 肛 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
hậu môn。肛门和肛道的总称。
脱肛
bệnh trĩ; bệnh lòi rom
Từ ghép:
肛道 ; 肛门
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: jiang1;
Việt bính: gong1;
豇 giang
Nghĩa Trung Việt của từ 豇
(Danh) Đậu đũa, trái dài tới tám chín chục phân (cm).§ Còn gọi là: thái đậu 菜豆, hồ đậu 胡豆, trường giang đậu 長豇豆.
giang, như "giang (đậu cowpea)" (gdhn)
Nghĩa của 豇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: GIANG
đậu đũa。豇豆。
Từ ghép:
豇豆
Dị thể chữ 豇
䜶,
Tự hình:

Dịch giang sang tiếng Trung hiện đại:
江 《大河。》植
江竹(皮厚, 节长, 劈作竹篾)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giang
| giang | 扛: | giang tay; giang thương (vác súng) |
| giang | 㧏: | giang (bưng bằng hai tay) |
| giang | 掆: | giang (bưng bằng hai tay) |
| giang | 杠: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| giang | 槓: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| giang | 𤭛: | kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc) |
| giang | : | kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc) |
| giang | 𥬮: | cây giang |
| giang | 𦈣: | |
| giang | 肛: | thoát giang (lòi rom) |
| giang | 豇: | giang (đậu cowpea) |
| giang | 陽: | giang tay |
Gới ý 15 câu đối có chữ giang:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Tìm hình ảnh cho: giang Tìm thêm nội dung cho: giang
