Từ: cánh tay phải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cánh tay phải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cánh • tay • phải

Dịch cánh tay phải sang tiếng Trung hiện đại:

臂助 《 帮手; 助手。》
股肱 《比喻左右辅助得力的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh

cánh兢: 
cánh勁: 
cánh哽:cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)
cánh更:tự lực cánh sinh
cánh梗:tự lực cánh sinh
cánh竟:cứu cánh
cánh󰰍: 
cánh𫅩:cánh chim, cánh gà; cánh hoa
cánh𦑃:cánh chim, cánh gà; cánh hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay拪:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải拜:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải沛:phải trái

Gới ý 15 câu đối có chữ cánh:

愛貌愛才尤愛志,知人知面更知心

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

何知一夢飛蝴蝶,竟使千秋泣杜鵑

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

貞靜擬歌黃髮頌,逍遙竟去白雲天

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

cánh tay phải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cánh tay phải Tìm thêm nội dung cho: cánh tay phải