Từ: 陆架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陆架:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陆 • 架

Nghĩa của 陆架 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùjià] thềm lục địa。大陆架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục陆:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa架:cây dứa; quả dứa
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa架: 
gá架:gá tiếng (giả vờ)
rớ架:rớ đến
陆架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陆架 Tìm thêm nội dung cho: 陆架