Chữ 陆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陆, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陆:

陆 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陆

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 阜 击 hoặc 阝 击 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陆 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 击
  • phụ
  • kích
  • 2. 陆 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 击
  • phụ, ấp
  • kích
  • lục [lục]

    U+9646, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 陸;
    Pinyin: lu4, liu4;
    Việt bính: luk6;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 陆

    Giản thể của chữ .
    lục, như "lục địa" (gdhn)

    Nghĩa của 陆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (陸)
    [liù]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 7
    Hán Việt: LỤC
    số sáu viết hoa。"六"的大写。
    Từ phồn thể: (陸)
    [lù]
    Bộ: 阝(Phụ)
    Hán Việt: LỤC
    1. lục địa; đất liền。陆地。
    大陆。
    đại lục.
    登陆。
    đổ bộ lên đất liền.
    陆路。
    đường lộ.
    水陆交通。
    giao thông đường thuỷ và đường bộ.
    2. họ Lục。(Lù)姓。
    Từ ghép:
    陆岸 ; 陆沉 ; 陆稻 ; 陆地 ; 陆风 ; 陆架 ; 陆军 ; 陆离 ; 陆路 ; 陆棚 ; 陆坡 ; 陆桥 ; 陆续 ; 陆晏 ; 陆运

    Chữ gần giống với 陆:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Dị thể chữ 陆

    ,

    Chữ gần giống 陆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陆 Tự hình chữ 陆 Tự hình chữ 陆 Tự hình chữ 陆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

    lục:lục địa
    陆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陆 Tìm thêm nội dung cho: 陆