Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陆, chiết tự chữ LỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陆:
陆
Biến thể phồn thể: 陸;
Pinyin: lu4, liu4;
Việt bính: luk6;
陆 lục
lục, như "lục địa" (gdhn)
Pinyin: lu4, liu4;
Việt bính: luk6;
陆 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 陆
Giản thể của chữ 陸.lục, như "lục địa" (gdhn)
Nghĩa của 陆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (陸)
[liù]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 7
Hán Việt: LỤC
số sáu viết hoa。"六"的大写。
Từ phồn thể: (陸)
[lù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: LỤC
1. lục địa; đất liền。陆地。
大陆。
đại lục.
登陆。
đổ bộ lên đất liền.
陆路。
đường lộ.
水陆交通。
giao thông đường thuỷ và đường bộ.
2. họ Lục。(Lù)姓。
Từ ghép:
陆岸 ; 陆沉 ; 陆稻 ; 陆地 ; 陆风 ; 陆架 ; 陆军 ; 陆离 ; 陆路 ; 陆棚 ; 陆坡 ; 陆桥 ; 陆续 ; 陆晏 ; 陆运
[liù]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 7
Hán Việt: LỤC
số sáu viết hoa。"六"的大写。
Từ phồn thể: (陸)
[lù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: LỤC
1. lục địa; đất liền。陆地。
大陆。
đại lục.
登陆。
đổ bộ lên đất liền.
陆路。
đường lộ.
水陆交通。
giao thông đường thuỷ và đường bộ.
2. họ Lục。(Lù)姓。
Từ ghép:
陆岸 ; 陆沉 ; 陆稻 ; 陆地 ; 陆风 ; 陆架 ; 陆军 ; 陆离 ; 陆路 ; 陆棚 ; 陆坡 ; 陆桥 ; 陆续 ; 陆晏 ; 陆运
Dị thể chữ 陆
陸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆
| lục | 陆: | lục địa |

Tìm hình ảnh cho: 陆 Tìm thêm nội dung cho: 陆
