Từ: 隐血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐血 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnxuè] xuất huyết nội; chảy máu trong。因体内某部分出血而在粪便或脑脊液中出现的血液,用肉眼或显微镜都不能查出,必须用化学试剂或试纸才能测出来。也叫潜血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
隐血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐血 Tìm thêm nội dung cho: 隐血