Chữ 适 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 适, chiết tự chữ QUÁT, THÍCH, THẾCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适:

适 quát, thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 适

Chiết tự chữ quát, thích, thếch bao gồm chữ 辵 舌 hoặc 辶 舌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 适 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 舌
  • sước, xích, xước
  • thiệt, thịt
  • 2. 适 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 舌
  • sước, xích, xước
  • thiệt, thịt
  • quát, thích [quát, thích]

    U+9002, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 適;
    Pinyin: shi4, gua1, kuo4;
    Việt bính: kut3 sik1;

    quát, thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 适

    (Tính) Nhanh, tấn tốc.

    (Danh)
    Tên người.
    ◎Như: Cao Bá Quát
    (1808-1855).
    § Một dạng của chữ thích .

    thếch, như "lếch thếch" (gdhn)
    thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (gdhn)

    Nghĩa của 适 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (適)
    [shì]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÍCH
    1. thích hợp。适合。
    适当。
    thích đáng.
    适用。
    dùng thích hợp.
    2. vừa vặn; vừa。恰好。
    适中。
    vừa tầm.
    适得其反。
    hoàn toàn ngược lại.
    适可而止。
    có chừng có mực; dừng lại đúng lúc.
    3. thoải mái; dễ chịu。舒服。
    舒适。
    thoải mái.
    身体不适。
    người thấy khó chịu; người thấy khó ở.
    4. đi。去;往。
    无所适从。
    chẳng biết đi đường nào.
    5. xuất giá; đi lấy chồng。出嫁。
    适人。
    người đi lấy chồng.
    Ghi chú: 另见kụ
    Từ ghép:
    适才 ; 适当 ; 适得其反 ; 适度 ; 适逢其会 ; 适合 ; 适可而止 ; 适口 ; 适量 ; 适龄 ; 适时 ; 适宜 ; 适意 ; 适应 ; 适应症 ; 适用 ; 适值 ; 适中

    Chữ gần giống với 适:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Dị thể chữ 适

    , ,

    Chữ gần giống 适

    , 退, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 适 Tự hình chữ 适 Tự hình chữ 适 Tự hình chữ 适

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

    thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
    thếch:lếch thếch
    适 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 适 Tìm thêm nội dung cho: 适