Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 适 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 适, chiết tự chữ QUÁT, THÍCH, THẾCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适:
适 quát, thích
Đây là các chữ cấu thành từ này: 适
适
Biến thể phồn thể: 適;
Pinyin: shi4, gua1, kuo4;
Việt bính: kut3 sik1;
适 quát, thích
(Danh) Tên người.
◎Như: Cao Bá Quát 高伯适 (1808-1855).
§ Một dạng của chữ thích 適.
thếch, như "lếch thếch" (gdhn)
thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (gdhn)
Pinyin: shi4, gua1, kuo4;
Việt bính: kut3 sik1;
适 quát, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 适
(Tính) Nhanh, tấn tốc.(Danh) Tên người.
◎Như: Cao Bá Quát 高伯适 (1808-1855).
§ Một dạng của chữ thích 適.
thếch, như "lếch thếch" (gdhn)
thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (gdhn)
Nghĩa của 适 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (適)
[shì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. thích hợp。适合。
适当。
thích đáng.
适用。
dùng thích hợp.
2. vừa vặn; vừa。恰好。
适中。
vừa tầm.
适得其反。
hoàn toàn ngược lại.
适可而止。
có chừng có mực; dừng lại đúng lúc.
3. thoải mái; dễ chịu。舒服。
舒适。
thoải mái.
身体不适。
người thấy khó chịu; người thấy khó ở.
4. đi。去;往。
无所适从。
chẳng biết đi đường nào.
5. xuất giá; đi lấy chồng。出嫁。
适人。
người đi lấy chồng.
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
适才 ; 适当 ; 适得其反 ; 适度 ; 适逢其会 ; 适合 ; 适可而止 ; 适口 ; 适量 ; 适龄 ; 适时 ; 适宜 ; 适意 ; 适应 ; 适应症 ; 适用 ; 适值 ; 适中
[shì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. thích hợp。适合。
适当。
thích đáng.
适用。
dùng thích hợp.
2. vừa vặn; vừa。恰好。
适中。
vừa tầm.
适得其反。
hoàn toàn ngược lại.
适可而止。
có chừng có mực; dừng lại đúng lúc.
3. thoải mái; dễ chịu。舒服。
舒适。
thoải mái.
身体不适。
người thấy khó chịu; người thấy khó ở.
4. đi。去;往。
无所适从。
chẳng biết đi đường nào.
5. xuất giá; đi lấy chồng。出嫁。
适人。
người đi lấy chồng.
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
适才 ; 适当 ; 适得其反 ; 适度 ; 适逢其会 ; 适合 ; 适可而止 ; 适口 ; 适量 ; 适龄 ; 适时 ; 适宜 ; 适意 ; 适应 ; 适应症 ; 适用 ; 适值 ; 适中
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thếch | 适: | lếch thếch |

Tìm hình ảnh cho: 适 Tìm thêm nội dung cho: 适
