Từ: 扩胸器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩胸器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扩胸器 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòxiōngqì] dụng cụ tập cho nở ngực; tay kéo。体育运动用的一种辅助器械,上面装有弹簧,练习时用双手把它 拉开,能增强胸部和臂部肌肉的力量。 也叫拉力器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
扩胸器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扩胸器 Tìm thêm nội dung cho: 扩胸器