Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挲, chiết tự chữ SA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挲:
挲
Pinyin: suo1, sa1;
Việt bính: so1;
挲 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 挲
(Động Xoa, xát, mài.◎Như: ma sa 摩挲 cọ sát, mài cọ.
sa, như "tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)" (gdhn)
Nghĩa của 挲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (挱)
[sā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
vuốt; xoa。用手轻轻按着并一下一下地移动。见〖摩挲〗(mā·sā)。
挲衣衫。
vuốt áo.
Ghi chú: 另见shā; suō。
Từ phồn thể: (挱)
[shā]
Bộ: 手(Thủ)
Hán Việt: SA
vươn ra; xoả ra (tay, tóc, cành cây)。(手、头发、树枝等)张开;伸开。也叫扎煞。见〖挓挲〗。
Ghi chú: 另见sā; suō
Từ phồn thể: (挱)
[suō]
Bộ: 手(Thuỷ)
Hán Việt: SA
xoa。用手抚摩。见〖摩挲〗(mósuō)。
Ghi chú: 另见sā; shā。
[sā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
vuốt; xoa。用手轻轻按着并一下一下地移动。见〖摩挲〗(mā·sā)。
挲衣衫。
vuốt áo.
Ghi chú: 另见shā; suō。
Từ phồn thể: (挱)
[shā]
Bộ: 手(Thủ)
Hán Việt: SA
vươn ra; xoả ra (tay, tóc, cành cây)。(手、头发、树枝等)张开;伸开。也叫扎煞。见〖挓挲〗。
Ghi chú: 另见sā; suō
Từ phồn thể: (挱)
[suō]
Bộ: 手(Thuỷ)
Hán Việt: SA
xoa。用手抚摩。见〖摩挲〗(mósuō)。
Ghi chú: 另见sā; shā。
Dị thể chữ 挲
挱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挲
| sa | 挲: | tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve) |

Tìm hình ảnh cho: 挲 Tìm thêm nội dung cho: 挲
