Chữ 挲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挲, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挲:

挲 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挲

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 沙 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

挲 cấu thành từ 2 chữ: 沙, 手
  • nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • thủ
  • sa [sa]

    U+6332, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo1, sa1;
    Việt bính: so1;

    sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 挲

    (Động Xoa, xát, mài.
    ◎Như: ma sa
    cọ sát, mài cọ.
    sa, như "tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)" (gdhn)

    Nghĩa của 挲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (挱)
    [sā]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TÀ
    vuốt; xoa。用手轻轻按着并一下一下地移动。见〖摩挲〗(mā·sā)。
    挲衣衫。
    vuốt áo.
    Ghi chú: 另见shā; suō。
    Từ phồn thể: (挱)
    [shā]
    Bộ: 手(Thủ)
    Hán Việt: SA
    vươn ra; xoả ra (tay, tóc, cành cây)。(手、头发、树枝等)张开;伸开。也叫扎煞。见〖挓挲〗。
    Ghi chú: 另见sā; suō
    Từ phồn thể: (挱)
    [suō]
    Bộ: 手(Thuỷ)
    Hán Việt: SA
    xoa。用手抚摩。见〖摩挲〗(mósuō)。
    Ghi chú: 另见sā; shā。

    Chữ gần giống với 挲:

    , ,

    Dị thể chữ 挲

    ,

    Chữ gần giống 挲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挲 Tự hình chữ 挲 Tự hình chữ 挲 Tự hình chữ 挲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挲

    sa:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
    挲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挲 Tìm thêm nội dung cho: 挲