Chữ 佇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佇, chiết tự chữ GIỮ, TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佇:

佇 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佇

佇

Chiết tự chữ 佇

Chiết tự chữ giữ, trữ bao gồm chữ 人 宁 hoặc 亻 宁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佇 cấu thành từ 2 chữ: 人, 宁
  • 人 nhân, nhơn
  • 宁 ninh, trữ
  • 2. 佇 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 宁
  • 亻 nhân
  • 宁 ninh, trữ
  • trữ [trữ]

    U+4F47, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 伫;
    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: cyu5;

    佇 trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 佇

    (Động) Đứng lâu.
    ◇Tô Mạn Thù 蘇
    曼殊: Nhị nhân trữ lập vô ngữ, đãn văn phong thanh tiêu sắt 二人佇立無語, 但聞風聲蕭瑟 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hai người đứng im lìm một chặp, chỉ nghe tiếng gió thổi hiu hắt.

    (Động)
    Chờ đợi, trông ngóng.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Quần hung nghịch vị định, Trắc trữ anh tuấn tường 群凶逆未定, 側佇英俊翔 (Tráng du 壯遊) Lũ hung ác phản nghịch chưa dẹp yên, Mong ngóng bậc anh tài bay lượn (đem thân giúp nước).

    (Động)
    Tích lũy, tụ tập.

    giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (gdhn)
    trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 佇:

    㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Dị thể chữ 佇

    竚, 伫,

    Chữ gần giống 佇

    儕, 倵, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佇 Tự hình chữ 佇 Tự hình chữ 佇 Tự hình chữ 佇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佇

    giữ佇:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
    trữ佇:trữ (đứng đợi)
    佇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佇 Tìm thêm nội dung cho: 佇