Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sạp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ sạp:
Biến thể phồn thể: 閘;
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaap6;
闸 áp, sạp
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaap6;
闸 áp, sạp
Nghĩa Trung Việt của từ 闸
Giản thể của chữ 閘.Nghĩa của 闸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (牐、閘)
[zhá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 13
Hán Việt: HẠP, SẠP
1. cống。水闸。
开闸放水。
cống thoát nước
2. chặn dòng nước。把水截住。
水流得太猛,闸不住。
nước chảy xiết quá, không thể chặn lại được.
3. phanh; bộ hãm; thắng。制动器的通称。
踩闸
đạp thắng; hãm phanh
4. công tắc; cầu dao。电闸。
拉闸限电。
kéo cầu dao ngắt điện
Từ ghép:
闸盒 ; 闸口 ; 闸门
[zhá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 13
Hán Việt: HẠP, SẠP
1. cống。水闸。
开闸放水。
cống thoát nước
2. chặn dòng nước。把水截住。
水流得太猛,闸不住。
nước chảy xiết quá, không thể chặn lại được.
3. phanh; bộ hãm; thắng。制动器的通称。
踩闸
đạp thắng; hãm phanh
4. công tắc; cầu dao。电闸。
拉闸限电。
kéo cầu dao ngắt điện
Từ ghép:
闸盒 ; 闸口 ; 闸门
Dị thể chữ 闸
閘,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 闸;
Pinyin: zha2, ya1, ge2;
Việt bính: zaap6;
閘 áp, sạp
◎Như: thủy áp 水閘 đập nước.
(Danh) Một loại bộ phận trang bị máy móc để giữ an toàn.
◎Như: thủ áp 手閘 thắng tay (xe), điện áp 電閘 cầu dao điện.
(Động) Ngăn nước, ngăn chận.
(Động) Cắt đứt.
(Động) Kiểm điểm, kiểm tra.
§ Tục đọc là sạp.
hạp, như "hạp môn (cửa cống); hạp long (hàn kín chỗ đê vỡ)" (gdhn)
Pinyin: zha2, ya1, ge2;
Việt bính: zaap6;
閘 áp, sạp
Nghĩa Trung Việt của từ 閘
(Danh) Đập nước (đóng mở tùy lúc để điều hòa lượng nước sông, hào, ... chảy qua).◎Như: thủy áp 水閘 đập nước.
(Danh) Một loại bộ phận trang bị máy móc để giữ an toàn.
◎Như: thủ áp 手閘 thắng tay (xe), điện áp 電閘 cầu dao điện.
(Động) Ngăn nước, ngăn chận.
(Động) Cắt đứt.
(Động) Kiểm điểm, kiểm tra.
§ Tục đọc là sạp.
hạp, như "hạp môn (cửa cống); hạp long (hàn kín chỗ đê vỡ)" (gdhn)
Dị thể chữ 閘
闸,
Tự hình:

Dịch sạp sang tiếng Trung hiện đại:
方床子 《象床的货架。》
sạp rau.
菜床子。
摊; 摊子; 摊儿 《设在路旁、广场上的售货处。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sạp
| sạp | 㯿: | cái sạp |

Tìm hình ảnh cho: sạp Tìm thêm nội dung cho: sạp
