Từ: sạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ sạp:

闸 áp, sạp閘 áp, sạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: sạp

áp, sạp [áp, sạp]

U+95F8, tổng 8 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閘;
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaap6;

áp, sạp

Nghĩa Trung Việt của từ 闸

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 闸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (牐、閘)
[zhá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 13
Hán Việt: HẠP, SẠP
1. cống。水闸。
开闸放水。
cống thoát nước
2. chặn dòng nước。把水截住。
水流得太猛,闸不住。
nước chảy xiết quá, không thể chặn lại được.
3. phanh; bộ hãm; thắng。制动器的通称。
踩闸
đạp thắng; hãm phanh
4. công tắc; cầu dao。电闸。
拉闸限电。
kéo cầu dao ngắt điện
Từ ghép:
闸盒 ; 闸口 ; 闸门

Chữ gần giống với 闸:

, ,

Dị thể chữ 闸

,

Chữ gần giống 闸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闸 Tự hình chữ 闸 Tự hình chữ 闸 Tự hình chữ 闸

áp, sạp [áp, sạp]

U+9598, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zha2, ya1, ge2;
Việt bính: zaap6;

áp, sạp

Nghĩa Trung Việt của từ 閘

(Danh) Đập nước (đóng mở tùy lúc để điều hòa lượng nước sông, hào, ... chảy qua).
◎Như: thủy áp
đập nước.

(Danh)
Một loại bộ phận trang bị máy móc để giữ an toàn.
◎Như: thủ áp thắng tay (xe), điện áp cầu dao điện.

(Động)
Ngăn nước, ngăn chận.

(Động)
Cắt đứt.

(Động)
Kiểm điểm, kiểm tra.
§ Tục đọc là sạp.
hạp, như "hạp môn (cửa cống); hạp long (hàn kín chỗ đê vỡ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 閘:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 閘

,

Chữ gần giống 閘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閘 Tự hình chữ 閘 Tự hình chữ 閘 Tự hình chữ 閘

Dịch sạp sang tiếng Trung hiện đại:


床子 《象床的货架。》
sạp rau.
菜床子。
摊; 摊子; 摊儿 《设在路旁、广场上的售货处。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sạp

sạp㯿:cái sạp
sạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sạp Tìm thêm nội dung cho: sạp