Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挼, chiết tự chữ NOA, NUÔI, NÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挼:
挼
Pinyin: nuo4, nuo2, ruo2, rua2;
Việt bính: no4;
挼 noa
Nghĩa Trung Việt của từ 挼
(Động) Bóp, nắn, vo.(Động) Mân mê, thưởng ngoạn.
noa, như "noa (nhăn lại, co lại)" (gdhn)
nôi, như "thôi nôi" (gdhn)
nuôi, như "nuôi nấng" (gdhn)
Nghĩa của 挼 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NOA, NOÀ
1. nhăn; nhàu (giấy, vải)。(纸或布)皱。
这张纸挼了。
tờ giấy này nhăn rồi.
2. sắp rách。快要破。
衬衫穿挼了。
chiếc áo lót sắp rách rồi.
[ruó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NOA, NOÀ
vò; làm nát。揉搓。
Ghi chú: 另见ruá
挼挲(摩挲;搓)。
vò nát.
Từ ghép:
挼搓
Số nét: 11
Hán Việt: NOA, NOÀ
1. nhăn; nhàu (giấy, vải)。(纸或布)皱。
这张纸挼了。
tờ giấy này nhăn rồi.
2. sắp rách。快要破。
衬衫穿挼了。
chiếc áo lót sắp rách rồi.
[ruó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NOA, NOÀ
vò; làm nát。揉搓。
Ghi chú: 另见ruá
挼挲(摩挲;搓)。
vò nát.
Từ ghép:
挼搓
Chữ gần giống với 挼:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 挼
捼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挼
| noa | 挼: | noa (nhăn lại, co lại) |
| nuôi | 挼: | nuôi nấng |
| nôi | 挼: | thôi nôi |

Tìm hình ảnh cho: 挼 Tìm thêm nội dung cho: 挼
