Chữ 挼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挼, chiết tự chữ NOA, NUÔI, NÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挼:

挼 noa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挼

Chiết tự chữ noa, nuôi, nôi bao gồm chữ 手 妥 hoặc 扌 妥 hoặc 才 妥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挼 cấu thành từ 2 chữ: 手, 妥
  • thủ
  • thoã, thoả, thỏa
  • 2. 挼 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 妥
  • thủ
  • thoã, thoả, thỏa
  • 3. 挼 cấu thành từ 2 chữ: 才, 妥
  • tài
  • thoã, thoả, thỏa
  • noa [noa]

    U+633C, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nuo4, nuo2, ruo2, rua2;
    Việt bính: no4;

    noa

    Nghĩa Trung Việt của từ 挼

    (Động) Bóp, nắn, vo.

    (Động)
    Mân mê, thưởng ngoạn.


    noa, như "noa (nhăn lại, co lại)" (gdhn)
    nôi, như "thôi nôi" (gdhn)
    nuôi, như "nuôi nấng" (gdhn)

    Nghĩa của 挼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: NOA, NOÀ
    1. nhăn; nhàu (giấy, vải)。(纸或布)皱。
    这张纸挼了。
    tờ giấy này nhăn rồi.
    2. sắp rách。快要破。
    衬衫穿挼了。
    chiếc áo lót sắp rách rồi.
    [ruó]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: NOA, NOÀ
    vò; làm nát。揉搓。
    Ghi chú: 另见ruá
    挼挲(摩挲;搓)。
    vò nát.
    Từ ghép:
    挼搓

    Chữ gần giống với 挼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 挼

    ,

    Chữ gần giống 挼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挼 Tự hình chữ 挼 Tự hình chữ 挼 Tự hình chữ 挼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挼

    noa:noa (nhăn lại, co lại)
    nuôi:nuôi nấng
    nôi:thôi nôi
    挼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挼 Tìm thêm nội dung cho: 挼