Từ: 隔世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔世 trong tiếng Trung hiện đại:

[géshì] cách một thế hệ; cách một đời; mấy đời。隔了一世。
恍如隔世
dường như đã mấy đời
回念前尘,有如隔世。
nhớ lại những việc đã qua, giống như đã mấy đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
隔世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔世 Tìm thêm nội dung cho: 隔世