Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gương lồi lõm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gương lồi lõm:
Dịch gương lồi lõm sang tiếng Trung hiện đại:
哈哈镜 《用凹凸不平的玻璃做成的镜子, 照起来奇形怪状, 引人发笑。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gương
| gương | 𠻁: | gương mẫu |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gương | 强: | |
| gương | 𦎛: | gương mẫu |
| gương | 葁: | gương mẫu |
| gương | 鏡: | cái gương; soi gương |
| gương | 鑑: | cái gương; soi gương |
| gương | 鑒: | cái gương; soi gương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lồi
| lồi | 𡋃: | lồi lõm |
| lồi | 洡: | lồi lõm |
| lồi | 眭: | mắt lồi |
| lồi | 𥅦: | lồi mắt |
| lồi | 耒: | lồi lõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lõm
| lõm | 𫬠: | má lõm |
| lõm | : | đất lõm |
| lõm | 𪷃: | lõm bõm |
| lõm | 𤃢: | lõm bõm |

Tìm hình ảnh cho: gương lồi lõm Tìm thêm nội dung cho: gương lồi lõm
