Cao su chống va đập cửa

Chữ 糍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糍, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糍

Chiết tự chữ bao gồm chữ 米 兹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糍 cấu thành từ 2 chữ: 米, 兹
  • mè, mễ
  • tư, từ
  • []

    U+7CCD, tổng 15 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci2, zi1;
    Việt bính: ci4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 糍


    tư, như "tư (bánh dầy)" (gdhn)

    Nghĩa của 糍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cí]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TỪ
    bánh dày。见〖糍粑〗。
    Từ ghép:
    糍粑

    Chữ gần giống với 糍:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥻙, 𥻟, 𥻠, 𥻡, 𥻢, 𥻣,

    Dị thể chữ 糍

    ,

    Chữ gần giống 糍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糍 Tự hình chữ 糍 Tự hình chữ 糍 Tự hình chữ 糍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糍

    :tư (bánh dầy)
    糍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糍 Tìm thêm nội dung cho: 糍