Từ: 劝架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劝架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劝架 trong tiếng Trung hiện đại:

[quànjià] khuyên can; khuyên ngăn; ngăn cản (đánh nhau, cãi nhau)。劝人停止争吵、打架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
劝架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劝架 Tìm thêm nội dung cho: 劝架