Từ: 讳疾忌医 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讳疾忌医:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 讳 • 疾 • 忌 • 医

Nghĩa của 讳疾忌医 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìjíjìyī] giấu bệnh sợ thầy; giấu lỗi sợ phê bình; giấu bệnh sợ thuốc (ví với giấu giếm khuyết điểm không chịu sửa chữa.)。怕人知道有病而不肯医治。比喻掩饰缺点,不愿改正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳

huý讳:phạm huý; tên huý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật疾:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy忌:lo cày cạy
cậy忌:trông cậy, tin cậy
cữ忌:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng忌:kiêng khem, kiêng kị
kị忌:kị huý, kiêng kị
kỵ忌:kỵ huý, kiêng kỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y医:Y trị; y học; y sĩ
ế医:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
讳疾忌医 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讳疾忌医 Tìm thêm nội dung cho: 讳疾忌医