Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 隔世 trong tiếng Trung hiện đại:
[géshì] cách một thế hệ; cách một đời; mấy đời。隔了一世。
恍如隔世
dường như đã mấy đời
回念前尘,有如隔世。
nhớ lại những việc đã qua, giống như đã mấy đời.
恍如隔世
dường như đã mấy đời
回念前尘,有如隔世。
nhớ lại những việc đã qua, giống như đã mấy đời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 隔世 Tìm thêm nội dung cho: 隔世
