Từ: 轻敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngdí] khinh thị; khinh địch; coi thường địch。轻视敌人,不加警惕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
轻敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻敌 Tìm thêm nội dung cho: 轻敌