Từ: 渔鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渔鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúgǔ] 1. trống da cá。打击乐器,在长竹筒的一头蒙上薄皮,用于敲打。是演唱道情的主要伴奏乐器。
2. độc tấu。指道情,因用渔鼓伴奏而得名。参看〖道情〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
渔鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渔鼓 Tìm thêm nội dung cho: 渔鼓