Từ: 大年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大年 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànián] 1. được mùa; năm được mùa。丰收年。
今年是个大年,一亩地比往年多收百十来斤粮食。
năm nay được mùa, một mẫu ruộng được hơn năm ngoái trên dưới một trăm cân lương thực.
今年的梨是大年,树枝都快压折了。
năm nay lê được mùa, trên cành trĩu quả sắp gãy rồi.
2. đại niên (năm tháng 12 âm lịch có 30 ngày)。农历十二月有30天的年份。
3. tết (Âm lịch)。指春节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
大年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大年 Tìm thêm nội dung cho: 大年