Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 肟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肟, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 肟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肟

1. 肟 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 亏
  • nhục, nậu
  • khuy, khuây
  • 2. 肟 cấu thành từ 2 chữ: 月, 亏
  • ngoạt, nguyệt
  • khuy, khuây
  • []

    U+809F, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo4;
    Việt bính: ngok3 ok3 wu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 肟


    Nghĩa của 肟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wò]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 7
    Hán Việt: ỐC
    oxim (hợp chất hữu cơ) (Anh: oxime)。有机化合物的一类,是羟氨与醛或酮缩合而成的化合物。

    Chữ gần giống với 肟:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Chữ gần giống 肟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肟 Tự hình chữ 肟 Tự hình chữ 肟 Tự hình chữ 肟

    肟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肟 Tìm thêm nội dung cho: 肟