Từ: 隔扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔扇 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé·shan] tấm bình phong; bức bình phong; tấm vách ngăn。在房屋内部起隔开作用的一扇一扇的木板墙,上部一般做成窗棂,糊纸或装玻璃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến:làm phiên phiến
thiên:thiên (cái quạt)
隔扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔扇 Tìm thêm nội dung cho: 隔扇