Từ: 离心离德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离心离德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离心离德 trong tiếng Trung hiện đại:

[líxīnlídé] nội bộ lục đục; không đoàn kết (trong tập thể)。集体中的人不是一条心,不团结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
离心离德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离心离德 Tìm thêm nội dung cho: 离心离德