Từ: 撞見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撞見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tràng kiến
Thình lình mà thấy, tình cờ mà gặp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Doãn tràng kiến, tiện lặc trụ mã
來, 見, 便 (Đệ bát hồi) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, bất ngờ gặp ngay Vương Doãn, liền ghì cương dừng ngựa.

Nghĩa của 撞见 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngjiàn] gặp; gặp phải; gặp mặt; bắt gặp; trông thấy。碰见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
撞見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撞見 Tìm thêm nội dung cho: 撞見