Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 八带鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[bādàiyú] bạch tuộc; mực phủ. 章鱼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 八带鱼 Tìm thêm nội dung cho: 八带鱼
