Từ: 隔离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔离:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隔 • 离

Nghĩa của 隔离 trong tiếng Trung hiện đại:

[gélí] 1. cách ly; tách rời; để riêng ra; ẩn dật。不让聚在一起,使断绝往来。
2. cách ly (người và vật có bệnh truyền nhiễm với người và vật khoẻ mạnh)。把患传染病的人、畜和健康的人、畜分开,避免接触。
隔离病房
phòng cách ly bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách隔:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le离:so le
li离:li biệt; chia li
隔离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔离 Tìm thêm nội dung cho: 隔离