Chữ 涎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涎, chiết tự chữ DIÊN, DIỆN, TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涎:

涎 tiên, diện, diên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涎

涎

Chiết tự chữ 涎

Chiết tự chữ diên, diện, tiên bao gồm chữ 水 延 hoặc 氵 延 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涎 cấu thành từ 2 chữ: 水, 延
  • 水 thuỷ, thủy
  • 延 dan, dang, diên
  • 2. 涎 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 延
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 延 dan, dang, diên
  • tiên, diện, diên [tiên, diện, diên]

    U+6D8E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2, yan4, dian4;
    Việt bính: jin4;

    涎 tiên, diện, diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 涎

    (Danh) Nước dãi.
    ◎Như: thùy tiên 垂
    涎 nhỏ dãi.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên 道逢麴車口流涎 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.

    (Động)
    Thèm muốn, tham cầu.
    ◎Như: tiên kì lợi 涎其利 tham lợi.

    (Tính)
    Trơ trẽn, mặt dày không biết xấu hổ.
    ◎Như: tiên bì lại kiểm 涎皮賴臉 mặt dày mày dạn, trơ trẽn.Một âm là diện.

    (Phó)
    Dĩ diện 迆涎 loanh quanh.

    (Tính)
    Diện diện 涎涎 bóng nhoáng.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là diên cả.
    diên, như "long diên hương; lưu diên (chảy dãi)" (gdhn)

    Nghĩa của 涎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xián]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIÊN, DIÊN
    nước dãi; nước bọt。 口水。
    垂涎 三尺。
    thèm nhỏ dãi.
    Từ ghép:
    涎皮赖脸 ; 涎水 ; 涎着脸

    Chữ gần giống với 涎:

    涎,

    Dị thể chữ 涎

    㳄,

    Chữ gần giống 涎

    湅, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涎 Tự hình chữ 涎 Tự hình chữ 涎 Tự hình chữ 涎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涎

    diên涎:long diên hương; lưu diên (chảy dãi)
    涎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涎 Tìm thêm nội dung cho: 涎