Từ: 傻呵呵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傻呵呵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傻呵呵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎhēhē] ngây ngô; đờ đẫn; đần độn。(傻呵呵的)糊涂不懂事或老实的样子。
孩子听故事听得入了神,傻呵呵地瞪大了两只眼睛。
đứa trẻ mải mê nghe chuyện, mở to hai mắt một cách ngây ngô.
别看他傻呵呵的,心里可有数。
đừng tưởng hắn ngây ngô, trong lòng đã tính toán sẵn rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

xoe:xum xoe
xoạ:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵

ha:cười ha hả
:hà hơi
:há miệng
hả:ha hả; hả hê
khà:khề khà
khá:khá giả; khá khen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵

ha:cười ha hả
:hà hơi
:há miệng
hả:ha hả; hả hê
khà:khề khà
khá:khá giả; khá khen
傻呵呵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傻呵呵 Tìm thêm nội dung cho: 傻呵呵