Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẻ

Nghĩa bẻ trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Gập lại làm cho đứt, gãy: bẻ gãy chiếc thước kẻ."]

Dịch bẻ sang tiếng Trung hiện đại:

《用手把东西分开或折断。》《拧(nǐng)。》
bẻ gãy cành cây.
把树枝子扭断。
摘; 折; 采; 撅 《取(植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)。》
bẻ một cành liễu làm roi ngựa.
撅一根柳条当马鞭。
bẻ hoa.
采花。
bẻ ngô.
摘玉米。 扳; 弯。
劈。
bẻ củi.
劈柴。 摆动。
bẻ lái.
摆舵。 辩驳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẻ

bẻ𠶎:bẻ bai; bắt bẻ
bẻ:bẻ gãy
bẻ𢯏:bẻ gãy
bẻ𬌱:(con dê)
bẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẻ Tìm thêm nội dung cho: bẻ