Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bẻ trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Gập lại làm cho đứt, gãy: bẻ gãy chiếc thước kẻ."]Dịch bẻ sang tiếng Trung hiện đại:
掰 《用手把东西分开或折断。》扭 《拧(nǐng)。》bẻ gãy cành cây.
把树枝子扭断。
摘; 折; 采; 撅 《取(植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)。》
bẻ một cành liễu làm roi ngựa.
撅一根柳条当马鞭。
bẻ hoa.
采花。
bẻ ngô.
摘玉米。 扳; 弯。
劈。
bẻ củi.
劈柴。 摆动。
bẻ lái.
摆舵。 辩驳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẻ
| bẻ | 𠶎: | bẻ bai; bắt bẻ |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bẻ | 𢯏: | bẻ gãy |
| bẻ | 𬌱: | (con dê) |

Tìm hình ảnh cho: bẻ Tìm thêm nội dung cho: bẻ
