Từ: 添丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 添丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 添 • 丁

Nghĩa của 添丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāndīng] sinh con trai; thêm suất đinh。旧时指生了小孩儿,特指生了男孩儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

thiêm添:thiêm (thêm vào)
thêm添:thêm vào
thếch添:nhạt thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh丁:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh丁:đĩnh đạc
đứa丁:đứa ở, đứa trẻ
添丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 添丁 Tìm thêm nội dung cho: 添丁