Từ: sạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ sạn:

栈 sạn, xiễn, trăn, chăn铲 sạn棧 sạn, xiễn, trăn, chăn僝 sạn, sàn鏟 sạn羼 sạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: sạn

sạn, xiễn, trăn, chăn [sạn, xiễn, trăn, chăn]

U+6808, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 棧;
Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaan6;

sạn, xiễn, trăn, chăn

Nghĩa Trung Việt của từ 栈

Giản thể của chữ .
sạn, như "khách sạn" (gdhn)

Nghĩa của 栈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (棧)
[zhàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: SẠN
1. tàu; chuồng。养牲畜的竹、木栅栏。
马栈
tàu ngựa; chuồng ngựa
羊栈
chuồng dê
2. sạn đạo; đường núi hiểm trở。栈道。
3. kho; kho hàng; quán trọ; nhà trọ。栈房。
货栈
kho hàng
客栈
khách sạn; nhà trọ.
Từ ghép:
栈道 ; 栈房 ; 栈桥

Chữ gần giống với 栈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栈

,

Chữ gần giống 栈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栈 Tự hình chữ 栈 Tự hình chữ 栈 Tự hình chữ 栈

sạn [sạn]

U+94F2, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏟;
Pinyin: chan3, ru2;
Việt bính: caan2;

sạn

Nghĩa Trung Việt của từ 铲

Giản thể của chữ .
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)

Nghĩa của 铲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏟、剷)
[chǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: SẢN
1. xẻng。(铲儿)铁制的用具,像簸箕或像平板,带长把。
煤铲。
xẻng xúc than.
锅铲。
xẻng cơm.
2. xúc; san (bằng xẻng)。用锹或铲撮取或清除。
铲煤。
xúc than.
把地铲平了。
đã dùng xẻng san bằng đất rồi.
Từ ghép:
铲车 ; 铲除 ; 铲平 ; 铲蹚 ; 铲土机 ; 铲运车 ; 铲子

Chữ gần giống với 铲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铲

,

Chữ gần giống 铲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铲 Tự hình chữ 铲 Tự hình chữ 铲 Tự hình chữ 铲

sạn, xiễn, trăn, chăn [sạn, xiễn, trăn, chăn]

U+68E7, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaan2 zaan6
1. [客棧] khách sạn;

sạn, xiễn, trăn, chăn

Nghĩa Trung Việt của từ 棧

(Danh) Cầu treo, đường xếp bằng gỗ.
◎Như: Những chỗ núi non hiểm trở phải đục hai bên sườn núi đá mà bắc ván gỗ làm đường đi gọi là sạn đạo
.
◇Bạch Cư Dị : Vân sạn oanh hu đăng Kiếm Các (Trường hận ca ) Đường mây khuất khúc, quanh co đi lên Kiếm Các. Tản Đà dịch thơ: Đường thang mây Kiếm Các lần đi.

(Danh)
Nhà quán để xếp hàng hóa và cho khách trọ.
◎Như: hóa sạn kho chứa, khách sạn quán trọ.

(Danh)
Xe bằng tre.Một âm là xiễn.

(Danh)
Cái chuồng, chuồng đóng bằng gỗ hay tre cho giống muông ở.Một âm nữa là trăn.

(Danh)
Cái chuông nhỏ.Lại một âm nữa là chăn.

(Tính)
Chăn chăn bùm tum, tả cái vẻ tốt tươi và nhiều.

sàn, như "nhà sàn" (vhn)
sạn, như "khách sạn" (btcn)
sến, như "gỗ sến" (btcn)
sán (gdhn)

Chữ gần giống với 棧:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棧

,

Chữ gần giống 棧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棧 Tự hình chữ 棧 Tự hình chữ 棧 Tự hình chữ 棧

sạn, sàn [sạn, sàn]

U+50DD, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2;
Việt bính: caan4 saan4;

sạn, sàn

Nghĩa Trung Việt của từ 僝

(Động) Nêu tỏ, hiển hiện.

(Tính)
Đủ, hoàn bị.Một âm là sàn.

(Tính)
Bạc nhược.

(Động)
Sàn sậu
: (1) Trách mắng, oán ghét. (2) Bẻ gãy. (3) Ưu sầu, phiền não. (4) Giải sầu, bài khiển.
sạn, như "sạn mặt" (vhn)

Nghĩa của 僝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chán]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: SÀN
Ghi chú: 〖僝僽〗
1. tiền tuỵ; phiền não。憔悴;烦恼。
2. dày vò。折磨。
3. trách móc。埋怨;嗔怪。
4. giải sầu; tiêu khiển。排遣。

Chữ gần giống với 僝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僝 Tự hình chữ 僝 Tự hình chữ 僝 Tự hình chữ 僝

sạn [sạn]

U+93DF, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;

sạn

Nghĩa Trung Việt của từ 鏟

(Danh) Xẻng, mai, thuổng (khí cụ dùng để xúc, xới, san).
◎Như: thiết sạn
cái xẻng (bằng sắt), sạn xa xe xúc đất.

(Động)
Xúc, xới.
◎Như: sạn thổ xúc đất.

sám (vhn)
sán, như "sán đến" (btcn)
san, như "san phẳng" (btcn)
xẻng, như "cái xẻng" (btcn)
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏟

,

Chữ gần giống 鏟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏟 Tự hình chữ 鏟 Tự hình chữ 鏟 Tự hình chữ 鏟

sạn [sạn]

U+7FBC, tổng 21 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan4;
Việt bính: caan3 can3;

sạn

Nghĩa Trung Việt của từ 羼

(Động) Lẫn lộn, hỗn tạp.
◇Nhan thị gia huấn
: Điển tịch thác loạn, ..., giai do hậu nhân sở sạn, phi bổn văn dã , ..., , (Thư chứng ) Kinh sách lộn xộn, ..., đều do người đời sau lẫn lộn, không phải bản gốc.

Nghĩa của 羼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàn]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 21
Hán Việt: SẢN
trộn。搀杂。
羼 入。
trộn vào.
羼 杂。
trộn lẫn.
Từ ghép:
羼杂

Chữ gần giống với 羼:

,

Chữ gần giống 羼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羼 Tự hình chữ 羼 Tự hình chữ 羼 Tự hình chữ 羼

Nghĩa chữ nôm của chữ: sạn

sạn:sạn mặt
sạn:khách sạn
sạn:khách sạn
sạn:hạt sạn
sạn:hạt sạn
sạn𥖔:hạt sạn
sạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sạn Tìm thêm nội dung cho: sạn