Từ: 法旨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法旨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法旨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎzhǐ] pháp chỉ; ý chỉ của thần (mê tín)。神的意旨(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
法旨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法旨 Tìm thêm nội dung cho: 法旨