Từ: 珍品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珍品 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnpǐn] vật quý báu; vật phẩm quý giá。珍贵的物品。
艺术珍品。
vật phẩm nghệ thuật quý giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
珍品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍品 Tìm thêm nội dung cho: 珍品