Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肩章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肩章 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānzhāng] quân hàm; lon; cấp hiệu đeo ở vai。军官或轮船上的船长、大副等佩戴在制服的两肩上用来表示级别的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
肩章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肩章 Tìm thêm nội dung cho: 肩章